负重前行(負重前行)
负重前行 (fù zhòng qián xíng) theo nghĩa đen có nghĩa là “mang trọng lượng diễu hành về phía trước”và thể hiện “tiến bộ mặc dù khó khăn”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: fu zhong qian xing, fu zhong qian xing,负重前行 Nghĩa, 负重前行 bằng tiếng Việt
Phát âm: fù zhòng qián xíng Nghĩa đen: Mang trọng lượng diễu hành về phía trước
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Bắt nguồn từ các kinh sách Phật giáo đời Đường (618-907), thành ngữ này khắc họa hình ảnh gánh vác (负) gánh nặng (重) trong khi tiến bước (行) về phía trước (前). Ban đầu, nó mô tả sự tận tâm của các vị Bồ Tát trong việc giúp đỡ chúng sinh đồng thời theo đuổi giác ngộ. Ẩn dụ này đã gây tiếng vang với các học giả Nho giáo, những người coi việc phục vụ cộng đồng là một gánh nặng trách nhiệm tương tự. Trong cách dùng đương đại, nó gói gọn ý nghĩa của sự kiên trì vượt qua khó khăn trong khi gánh vác trách nhiệm – từ các doanh nhân duy trì hoạt động kinh doanh qua khủng hoảng đến những cá nhân gồng gánh gia đình qua gian khó. Hình ảnh này nhấn mạnh sự bền bỉ có phẩm giá hơn là chỉ đơn thuần tồn tại.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Bất chấp nghĩa vụ gia đình, cô vẫn tiếp tục theo đuổi giáo dục của mình
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì
功成名就
gōng chéng míng jiù
Đạt được thành công và danh tiếng
Tìm hiểu thêm →
名利双收
míng lì shuāng shōu
Đạt được cả danh tiếng và tài sản
Tìm hiểu thêm →
步步高升
bù bù gāo shēng
Tiến bộ đều đặn; thăng chức liên tục
Tìm hiểu thêm →
青云直上
qīng yún zhí shàng
Nhanh chóng thăng tiến lên vị trí cao
Tìm hiểu thêm →
飞黄腾达
fēi huáng téng dá
Nhanh chóng nổi tiếng và giàu có
Tìm hiểu thêm →
平步青云
píng bù qīng yún
Nhanh chóng thăng tiến lên vị trí cao
Tìm hiểu thêm →
稳扎稳打
wěn zhā wěn dǎ
Tiến hành đều đặn; củng cố trước khi tiến lên
Tìm hiểu thêm →
沽名钓誉
gū míng diào yù
Tìm kiếm danh tiếng thông qua các hành động có tính toán
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 负重前行 trong tiếng Việt là gì?
负重前行 (fù zhòng qián xíng) theo nghĩa đen có nghĩa là “Mang trọng lượng diễu hành về phía trước”và được sử dụng để thể hiện “Tiến bộ mặc dù khó khăn”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành công & Kiên trì danh mục..
Khi nào thì 负重前行 được sử dụng?
Tình huống: Bất chấp nghĩa vụ gia đình, cô vẫn tiếp tục theo đuổi giáo dục của mình
Pinyin của 负重前行?
Phát âm pinyin cho 负重前行 là “fù zhòng qián xíng”.