Quay lại tất cả thành ngữ

挥金如土

huī jīn rú tǔTriết Lý Sống

挥金如土 (huī jīn rú tǔ) theo nghĩa đen có nghĩa làtiêu tiền như đấtvà thể hiệnsự phung phí liều lĩnh”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến triết lý sống.

Cũng được tìm kiếm là: hui jin ru tu, hui jin ru tu,挥金如土 Nghĩa, 挥金如土 bằng tiếng Việt

Phát âm: huī jīn rú tǔ Nghĩa đen: Tiêu tiền như đất

Nguồn gốc & Cách sử dụng

Thành ngữ 挥金如土 (huī jīn rú tǔ) thường được sử dụng trong văn học cổ điển Trung Quốc để mô tả một người tiêu tiền một cách phung phí, coi tiền như thể nó chỉ là đất. Câu này có nguồn gốc từ triều đại Tống Bắc, cụ thể từ một văn bản của Mao Pang (毛滂) trong 'Lời điếu cho Trịnh Đình Hối' (祭郑庭诲文). Trịnh Đình Hối nổi tiếng với tính cách hào phóng và sự thờ ơ với tài sản, thường tiêu tiền một cách tự do mà không lo lắng. Thành ngữ này được phân tích thành 挥 (huī, vung hoặc rải), 金 (jīn, vàng), 如 (rú, như), và 土 (tǔ, đất hoặc bùn). Trong cách sử dụng hiện đại, nó mang ý nghĩa tiêu cực, gợi ý về sự phung phí và thiếu thận trọng tài chính.

Ví dụ

Tiếng Anh: "Anh ấy tiêu tiền một cách tự do đến mức dường như không coi trọng nó chút nào."

Tiếng Trung: 他花钱挥金如土,完全不在乎。

Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan

Các thành ngữ tương tự về triết lý sống

Câu Hỏi Thường Gặp

Nghĩa của 挥金如土 trong tiếng Việt là gì?

挥金如土 (huī jīn rú tǔ) theo nghĩa đen có nghĩa làTiêu tiền như đấtvà được sử dụng để thể hiệnSự phung phí liều lĩnh”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTriết Lý Sống danh mục..

Khi nào thì 挥金如土 được sử dụng?

Tình huống: Anh ấy tiêu tiền một cách tự do đến mức dường như không coi trọng nó chút nào.

Pinyin của 挥金如土?

Phát âm pinyin cho 挥金如土 huī jīn rú tǔ”.