Quay lại tất cả thành ngữ

奋发图强

fèn fā tú qiángThành Công & Kiên Trì

奋发图强 (fèn fā tú qiáng) theo nghĩa đen có nghĩa làphấn đấu vì sức mạnhvà thể hiệnkiên trì vì thành công”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.

Cũng được tìm kiếm là: fen fa tu qiang, fen fa tu qiang,奋发图强 Nghĩa, 奋发图强 bằng tiếng Việt

Phát âm: fèn fā tú qiáng Nghĩa đen: Phấn đấu vì sức mạnh

Nguồn gốc & Cách sử dụng

Câu thành ngữ 奋发图强 (fèn fā tú qiáng) thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ để mô tả tinh thần phấn đấu vì sức mạnh và thịnh vượng. Nó không có một câu chuyện nguồn gốc lịch sử cụ thể nhưng được công nhận rộng rãi vì bản chất động viên của nó. Các ký tự 奋 (fèn) và 发 (fā) cùng nhau truyền tải ý tưởng về nỗ lực mạnh mẽ và nhiệt huyết, trong khi 图 (tú) và 强 (qiáng) biểu thị việc theo đuổi trở nên mạnh mẽ và thịnh vượng. Câu thành ngữ này thường được sử dụng trong các bối cảnh hiện đại để khuyến khích cá nhân, nhóm hoặc quốc gia vượt qua những thách thức và đạt được vĩ đại thông qua quyết tâm và làm việc chăm chỉ.

Ví dụ

Tiếng Anh: "Quyết tâm cải thiện kỹ năng của mình phản ánh tinh thần phấn đấu vì sức mạnh."

Tiếng Trung: 他对提升技能的决心体现了奋发图强的精神。

Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan

Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì

Câu Hỏi Thường Gặp

Nghĩa của 奋发图强 trong tiếng Việt là gì?

奋发图强 (fèn fā tú qiáng) theo nghĩa đen có nghĩa làPhấn đấu vì sức mạnhvà được sử dụng để thể hiệnKiên trì vì thành công”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành Công & Kiên Trì danh mục..

Khi nào thì 奋发图强 được sử dụng?

Tình huống: Quyết tâm cải thiện kỹ năng của mình phản ánh tinh thần phấn đấu vì sức mạnh.

Pinyin của 奋发图强?

Phát âm pinyin cho 奋发图强 fèn fā tú qiáng”.