东张西望(東張西望)
东张西望 (dōng zhāng xī wàng) theo nghĩa đen có nghĩa là “east stretch west gaze”và thể hiện “nhìn xung quanh một cách lo lắng hoặc nghi ngờ”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ & tính cách.
Cũng được tìm kiếm là: dong zhang xi wang, dong zhang xi wang,东张西望 Nghĩa, 东张西望 bằng tiếng Việt
Phát âm: dōng zhāng xī wàng Nghĩa đen: East Stretch West Gaze
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Các nhà quan sát thời Hán lần đầu tiên nhận thấy hành vi "Đông Trương (东张) Tây Vọng" (lo lắng nhìn quanh) này là một dấu hiệu của ý đồ che giấu. Hành động nhìn đông nhìn tây đó đã khắc họa một hình ảnh rõ nét về một người không thể giữ được sự điềm tĩnh, liên tục dò xét môi trường xung quanh. Trong cách dùng hiện đại, thành ngữ này miêu tả kiểu dò xét lo lắng đặc trưng, bộc lộ sự bất an tiềm ẩn.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Vị khách thần kinh cứ lo lắng nhìn xung quanh trong cuộc phỏng vấn"
Tiếng Trung: 紧张的访客在面试期间不断东张西望
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách
一模一样
yī mú yī yàng
Giống hệt nhau
Tìm hiểu thêm →
以心换心
yǐ xīn huàn xīn
Đối xử với người khác như chính bạn
Tìm hiểu thêm →
海纳百川
hǎi nà bǎi chuān
Chấp nhận tất cả với tâm trí cởi mở
Tìm hiểu thêm →
以和为贵
yǐ hé wéi guì
Giá trị hài hòa trên tất cả
Tìm hiểu thêm →
同舟共济
tóng zhōu gòng jì
Đối mặt với những thách thức cùng nhau
Tìm hiểu thêm →
风雨同舟
fēng yǔ tóng zhōu
Chia sẻ khó khăn cùng nhau
Tìm hiểu thêm →
春风化雨
chūn fēng huà yǔ
Nhẹ nhàng, ảnh hưởng nuôi dưỡng
Tìm hiểu thêm →
狐假虎威
hú jiǎ hǔ wēi
Quyền cho vay để đe dọa
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 东张西望 trong tiếng Việt là gì?
东张西望 (dōng zhāng xī wàng) theo nghĩa đen có nghĩa là “East Stretch West Gaze”và được sử dụng để thể hiện “Nhìn xung quanh một cách lo lắng hoặc nghi ngờ”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối quan hệ & Tính cách danh mục..
Khi nào thì 东张西望 được sử dụng?
Tình huống: Vị khách thần kinh cứ lo lắng nhìn xung quanh trong cuộc phỏng vấn
Pinyin của 东张西望?
Phát âm pinyin cho 东张西望 là “dōng zhāng xī wàng”.