恶贯满盈(惡貫滿盈)
恶贯满盈 (è guàn mǎn yíng) theo nghĩa đen có nghĩa là “cái ác tích lũy đầy đủ”và thể hiện “tích lũy những hành động xấu xa đã chín muồi cho hình phạt”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ & tính cách.
Cũng được tìm kiếm là: e guan man ying, e guan man ying,恶贯满盈 Nghĩa, 恶贯满盈 bằng tiếng Việt
Phát âm: è guàn mǎn yíng Nghĩa đen: Cái ác tích lũy đầy đủ
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thời nhà Hán, các cuộc thảo luận triết học đã giới thiệu hình ảnh về cái ác (恶) tích tụ cho đến khi đầy (满) và tràn ra (盈). Ảnh hưởng của Phật giáo đã củng cố mối liên hệ của nó với những hậu quả nghiệp báo không thể tránh khỏi. Phép ẩn dụ về cái ác như một chất lỏng dần dần lấp đầy một vật chứa cho đến khi nó tràn ra đã thể hiện một cách hoàn hảo việc những tội lỗi tích lũy cuối cùng sẽ kích hoạt quả báo trời đất như thế nào.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Sau nhiều thập kỷ tham nhũng, quan chức cuối cùng đã được đưa ra công lý"
Tiếng Trung: 经过几十年的腐败,这名官员终于被绳之以法
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách
一模一样
yī mú yī yàng
Giống hệt nhau
Tìm hiểu thêm →
以心换心
yǐ xīn huàn xīn
Đối xử với người khác như chính bạn
Tìm hiểu thêm →
海纳百川
hǎi nà bǎi chuān
Chấp nhận tất cả với tâm trí cởi mở
Tìm hiểu thêm →
以和为贵
yǐ hé wéi guì
Giá trị hài hòa trên tất cả
Tìm hiểu thêm →
同舟共济
tóng zhōu gòng jì
Đối mặt với những thách thức cùng nhau
Tìm hiểu thêm →
风雨同舟
fēng yǔ tóng zhōu
Chia sẻ khó khăn cùng nhau
Tìm hiểu thêm →
春风化雨
chūn fēng huà yǔ
Nhẹ nhàng, ảnh hưởng nuôi dưỡng
Tìm hiểu thêm →
狐假虎威
hú jiǎ hǔ wēi
Quyền cho vay để đe dọa
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 恶贯满盈 trong tiếng Việt là gì?
恶贯满盈 (è guàn mǎn yíng) theo nghĩa đen có nghĩa là “Cái ác tích lũy đầy đủ”và được sử dụng để thể hiện “Tích lũy những hành động xấu xa đã chín muồi cho hình phạt”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối quan hệ & Tính cách danh mục..
Khi nào thì 恶贯满盈 được sử dụng?
Tình huống: Sau nhiều thập kỷ tham nhũng, quan chức cuối cùng đã được đưa ra công lý
Pinyin của 恶贯满盈?
Phát âm pinyin cho 恶贯满盈 là “è guàn mǎn yíng”.