丢三落四(丟三落四)
丢三落四 (diū sān là sì) theo nghĩa đen có nghĩa là “mất ba giọt bốn”và thể hiện “thường xuyên quên và vô tổ chức”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ & tính cách.
Cũng được tìm kiếm là: diu san la si, diu san la si,丢三落四 Nghĩa, 丢三落四 bằng tiếng Việt
Phát âm: diū sān là sì Nghĩa đen: Mất ba giọt bốn
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Tiếng nói dân gian thời nhà Minh đã nắm bắt khuôn mẫu của việc mất ba (丢三) và rơi bốn (落四) này. Những con số không liên tiếp đã khắc họa một cách hoàn hảo hình ảnh của những mất mát ngẫu nhiên, không thể đoán trước, thay vì các vấn đề có hệ thống. Các quan chức triều nhà Thanh đã áp dụng cách nói này để đánh giá độ tin cậy của người hầu. Ngày nay, nó dùng để chỉ kiểu thiếu tổ chức đặc trưng khi đồ đạc liên tục thất lạc, tiết lộ một sự thiếu tập trung tiềm ẩn hơn là chỉ sự cẩu thả đơn thuần.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Cô ấy thường xuyên đặt sai khóa, điện thoại và các tài liệu quan trọng của mình"
Tiếng Trung: 她经常丢三落四,找不到钥匙、手机和重要文件
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách
一模一样
yī mú yī yàng
Giống hệt nhau
Tìm hiểu thêm →
以心换心
yǐ xīn huàn xīn
Đối xử với người khác như chính bạn
Tìm hiểu thêm →
海纳百川
hǎi nà bǎi chuān
Chấp nhận tất cả với tâm trí cởi mở
Tìm hiểu thêm →
以和为贵
yǐ hé wéi guì
Giá trị hài hòa trên tất cả
Tìm hiểu thêm →
同舟共济
tóng zhōu gòng jì
Đối mặt với những thách thức cùng nhau
Tìm hiểu thêm →
风雨同舟
fēng yǔ tóng zhōu
Chia sẻ khó khăn cùng nhau
Tìm hiểu thêm →
春风化雨
chūn fēng huà yǔ
Nhẹ nhàng, ảnh hưởng nuôi dưỡng
Tìm hiểu thêm →
狐假虎威
hú jiǎ hǔ wēi
Quyền cho vay để đe dọa
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 丢三落四 trong tiếng Việt là gì?
丢三落四 (diū sān là sì) theo nghĩa đen có nghĩa là “Mất ba giọt bốn”và được sử dụng để thể hiện “Thường xuyên quên và vô tổ chức”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối quan hệ & Tính cách danh mục..
Khi nào thì 丢三落四 được sử dụng?
Tình huống: Cô ấy thường xuyên đặt sai khóa, điện thoại và các tài liệu quan trọng của mình
Pinyin của 丢三落四?
Phát âm pinyin cho 丢三落四 là “diū sān là sì”.
Danh sách tuyển chọn có 丢三落四
10 Chinese Idioms With Number Three (三)
Learn Chinese idioms featuring the number three (三), a number of completeness and multiplicity.
8 Chinese Idioms With the Number Four (四)
Chinese idioms featuring the number four - expressions about all directions and comprehensive coverage.
8 Chinese Idioms With the Number Seven (七)
Chinese idioms featuring the number seven - expressions often paired with eight to describe chaos or activity.