Quay lại tất cả thành ngữ

出人头地

chū rén tóu dìThành Công & Kiên Trì

出人头地 (chū rén tóu dì) theo nghĩa đen có nghĩa lànổi bật hơn người khácvà thể hiệnđạt được thành công xuất sắc”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.

Cũng được tìm kiếm là: chu ren tou di, chu ren tou di,出人头地 Nghĩa, 出人头地 bằng tiếng Việt

Phát âm: chū rén tóu dì Nghĩa đen: Nổi bật hơn người khác

Nguồn gốc & Cách sử dụng

Thành ngữ 出人头地 (chū rén tóu dì) có nguồn gốc từ một bức thư của học giả triều đại Tống Ouyang Xiu (欧阳修) trong đó ông khen ngợi tài năng trẻ Su Shi (苏轼). Ouyang Xiu nhận xét rằng ông nên 'nhường chỗ cho Su Shi vượt qua mình' (放他出一头地也). Thành ngữ này nghĩa đen là 'nổi bật hơn người khác' (出, xuất hiện; 人, người; 头, đầu; 地, nơi). Nó mô tả việc đạt được thành công xuất sắc hoặc vượt qua người khác thông qua tài năng và sự kiên trì. Trong cách sử dụng hiện đại, nó thường được dùng để khen ngợi những cá nhân đã vượt lên trên đồng nghiệp của họ thông qua công việc chăm chỉ và sự cống hiến.

Ví dụ

Tiếng Anh: "Với những ý tưởng đổi mới của mình, cô ấy thực sự nổi bật giữa đám đông."

Tiếng Trung: 凭借她的创新想法,她出人头地。

Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan

Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì

Câu Hỏi Thường Gặp

Nghĩa của 出人头地 trong tiếng Việt là gì?

出人头地 (chū rén tóu dì) theo nghĩa đen có nghĩa làNổi bật hơn người khácvà được sử dụng để thể hiệnĐạt được thành công xuất sắc”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành Công & Kiên Trì danh mục..

Khi nào thì 出人头地 được sử dụng?

Tình huống: Với những ý tưởng đổi mới của mình, cô ấy thực sự nổi bật giữa đám đông.

Pinyin của 出人头地?

Phát âm pinyin cho 出人头地 chū rén tóu dì”.

Danh sách tuyển chọn có 出人头地