唾手可得
唾手可得 (tuò shǒu kě dé) theo nghĩa đen có nghĩa là “phun tay có thể đạt được”và thể hiện “dễ dàng đạt được”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến triết lý sống.
Cũng được tìm kiếm là: tuo shou ke de, tuo shou ke de,唾手可得 Nghĩa, 唾手可得 bằng tiếng Việt
Phát âm: tuò shǒu kě dé Nghĩa đen: Phun tay có thể đạt được
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ 唾手可得 (tuò shǒu kě dé) có nguồn gốc từ một bối cảnh lịch sử liên quan đến Gongsun Zan, một lãnh đạo quân sự trong thời kỳ cuối Đông Hán. Gongsun Zan nổi tiếng với đơn vị kỵ binh hùng mạnh của mình, 'Những tình nguyện viên ngựa trắng,' thường xung đột với người Xiongnu. Tự tin vào sức mạnh quân sự của mình, Gongsun Zan từng nhận xét rằng việc giải quyết sự hỗn loạn rộng lớn của thời đại dễ như phun vào tay và nắm lấy nó. Câu diễn đạt này đã phát triển thành thành ngữ 唾手可得, trong đó 唾 (tuò) có nghĩa là 'phun,' 手 (shǒu) có nghĩa là 'tay,' 可 (kě) có nghĩa là 'có thể,' và 得 (dé) có nghĩa là 'đạt được.' Trong cách sử dụng hiện đại, nó mô tả những tình huống mà một cái gì đó rất dễ đạt được hoặc đạt được, thường ngụ ý một sự tự tin quá mức có thể không phù hợp với thực tế.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Sự thăng chức dường như là một phần thưởng chỉ chờ được nhận."
Tiếng Trung: 这个晋升机会唾手可得。
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về triết lý sống
好逸恶劳
hào yì wù láo
Yêu dễ dàng, công việc ghét
Tìm hiểu thêm →
明枪易躲
míng qiāng yì duǒ
Các mối đe dọa mở dễ dàng hơn ẩn
Tìm hiểu thêm →
举重若轻
jǔ zhòng ruò qīng
Làm cho khó nhìn dễ dàng
Tìm hiểu thêm →
信手拈来
xìn shǒu niān lái
Tạo ra một cách dễ dàng từ việc làm chủ
Tìm hiểu thêm →
庖丁解牛
páo dīng jiě niú
Kỹ năng dễ dàng thông qua thực hành hoàn hảo
Tìm hiểu thêm →
乘人之危
chéng rén zhī wēi
Khai thác người khác trong quá trình dễ bị tổn thương của họ
Tìm hiểu thêm →
九牛一毛
jiǔ niú yī máo
A drop in the bucket; negligible amount
Tìm hiểu thêm →
五花八门
wǔ huā bā mén
A bewildering variety; all kinds of
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 唾手可得 trong tiếng Việt là gì?
唾手可得 (tuò shǒu kě dé) theo nghĩa đen có nghĩa là “Phun tay có thể đạt được”và được sử dụng để thể hiện “Dễ dàng đạt được”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTriết Lý Sống danh mục..
Khi nào thì 唾手可得 được sử dụng?
Tình huống: Sự thăng chức dường như là một phần thưởng chỉ chờ được nhận.
Pinyin của 唾手可得?
Phát âm pinyin cho 唾手可得 là “tuò shǒu kě dé”.