层出不穷(層出不窮)
层出不穷 (céng chū bù qióng) theo nghĩa đen có nghĩa là “cấp độ xuất hiện mà không có kết thúc”và thể hiện “liên tục xuất hiện liên tiếp vô tận”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến triết lý sống.
Cũng được tìm kiếm là: ceng chu bu qiong, ceng chu bu qiong,层出不穷 Nghĩa, 层出不穷 bằng tiếng Việt
Phát âm: céng chū bù qióng Nghĩa đen: Cấp độ xuất hiện mà không có kết thúc
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Kinh sách Phật giáo đời Đường lần đầu tiên sử dụng cụm từ này để diễn tả việc các tầng giác ngộ (层) mới liên tục xuất hiện (出) không ngừng (不穷). Các học giả đời Tống đã tiếp nhận và áp dụng nó vượt ra ngoài bối cảnh tôn giáo để mô tả sự phong phú về trí tuệ và nghệ thuật. Phép ẩn dụ kiến trúc về việc các lớp mới không ngừng xuất hiện đã lột tả hoàn hảo các quá trình đổi mới hoặc khám phá liên tục. Cách dùng hiện đại của cụm từ này bao trùm từ phát triển công nghệ đến các phong trào nghệ thuật.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Công ty sáng tạo đã phát hành những cải tiến sản phẩm mới liên tiếp"
Tiếng Trung: 这家创新公司层出不穷地推出新产品改进
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về triết lý sống
一波三折
yī bō sān zhé
Nhiều vòng xoắn
Tìm hiểu thêm →
改邪归正
gǎi xié guī zhèng
Trở lại với sự công bình
Tìm hiểu thêm →
好逸恶劳
hào yì wù láo
Yêu dễ dàng, công việc ghét
Tìm hiểu thêm →
物极必反
wù jí bì fǎn
Cực đoan dẫn đến sự đảo ngược
Tìm hiểu thêm →
塞翁失马
sài wēng shī mǎ
Bất hạnh có thể là một phước lành
Tìm hiểu thêm →
近水楼台
jìn shuǐ lóu tái
Lợi thế từ các kết nối gần
Tìm hiểu thêm →
夜郎自大
yè láng zì dà
Đánh giá quá cao bản thân
Tìm hiểu thêm →
因果报应
yīn guǒ bào yìng
Hành động có hậu quả
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 层出不穷 trong tiếng Việt là gì?
层出不穷 (céng chū bù qióng) theo nghĩa đen có nghĩa là “Cấp độ xuất hiện mà không có kết thúc”và được sử dụng để thể hiện “Liên tục xuất hiện liên tiếp vô tận”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTriết lý sống danh mục..
Khi nào thì 层出不穷 được sử dụng?
Tình huống: Công ty sáng tạo đã phát hành những cải tiến sản phẩm mới liên tiếp
Pinyin của 层出不穷?
Phát âm pinyin cho 层出不穷 là “céng chū bù qióng”.