Quay lại tất cả thành ngữ

侧目而视(側目而視)

侧目而视 (cè mù ér shì) theo nghĩa đen có nghĩa làmắt bên và nhìnvà thể hiệnnhìn yêu cầu với sự nghi ngờ hoặc khinh thường”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ & tính cách.

Cũng được tìm kiếm là: ce mu er shi, ce mu er shi,侧目而视 Nghĩa, 侧目而视 bằng tiếng Việt

Phát âm: cè mù ér shì Nghĩa đen: Mắt bên và nhìn

Nguồn gốc & Cách sử dụng

Các sách hướng dẫn nghi lễ triều đình thời Hán lần đầu tiên mô tả kỹ thuật nhìn (视) với ánh mắt liếc ngang (侧目) như một cách để các quan chức cấp thấp thể hiện sự tò mò hoặc không đồng tình một cách kiềm chế mà không nhìn chằm chằm trực tiếp. Các tác phẩm văn học thời Đường đã mở rộng nó thành một công cụ tinh tế để khắc họa nhân vật, thể hiện sự hoài nghi hoặc khinh miệt thông qua ngôn ngữ cơ thể được mô tả. Góc nhìn này nắm bắt hoàn hảo sự cân bằng giữa quan sát và khoảng cách cảm xúc.

Ví dụ

Tiếng Anh: "Các thành viên bảo thủ liếc nhìn không tán thành trang phục độc đáo của người mới"

Tiếng Trung: 保守的成员们不赞成地斜眼看着新来者不寻常的着装

Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan

Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách

Câu Hỏi Thường Gặp

Nghĩa của 侧目而视 trong tiếng Việt là gì?

侧目而视 (cè mù ér shì) theo nghĩa đen có nghĩa làMắt bên và nhìnvà được sử dụng để thể hiệnNhìn yêu cầu với sự nghi ngờ hoặc khinh thường”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối quan hệ & Tính cách danh mục..

Khi nào thì 侧目而视 được sử dụng?

Tình huống: Các thành viên bảo thủ liếc nhìn không tán thành trang phục độc đáo của người mới

Pinyin của 侧目而视?

Phát âm pinyin cho 侧目而视 cè mù ér shì”.

Danh sách tuyển chọn có 侧目而视