狐狸尾巴
狐狸尾巴 (hú li wěi ba) theo nghĩa đen có nghĩa là “đuôi của fox”và thể hiện “bản chất thực sự cuối cùng đã được tiết lộ”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ & tính cách.
Cũng được tìm kiếm là: hu li wei ba, hu li wei ba,狐狸尾巴 Nghĩa, 狐狸尾巴 bằng tiếng Việt
Phát âm: hú li wěi ba Nghĩa đen: Đuôi của Fox
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này đề cập đến đuôi cáo (狐狸尾巴) như một thứ bị che giấu rồi cuối cùng cũng lộ ra, có nguồn gốc từ văn hóa dân gian thời Đường, nơi cáo có thể biến thành người nhưng lại không thể che giấu hoàn toàn chiếc đuôi của mình. Những câu chuyện này phản ánh quan niệm rằng bản chất thật cuối cùng cũng sẽ bộc lộ dù có ngụy trang thế nào đi nữa. Đến thời nhà Tống, nó trở thành cách nói tắt trong ngôn ngữ chính trị để chỉ những động cơ khuất tất cuối cùng bị phơi bày. Hình ảnh ẩn dụ về con cáo đặc biệt mạnh mẽ vì cáo tượng trưng cho sự lừa dối xảo quyệt trong văn hóa Trung Quốc. Cách dùng hiện đại mô tả cách những ý định ngầm hoặc bản chất thật cuối cùng cũng lộ rõ dù đã che giấu cẩn thận, đặc biệt là khi một người cố gắng che giấu bản chất thật của mình vô tình bộc lộ nó qua những lời nói hoặc hành động thiếu cảnh giác.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Hình ảnh công khai cẩn thận của anh ấy bị trượt, tiết lộ ý định ích kỷ thực sự của anh ấy"
Tiếng Trung: 他精心设计的公众形象滑落,暴露了他真正的自私意图
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách
一模一样
yī mú yī yàng
Giống hệt nhau
Tìm hiểu thêm →
以心换心
yǐ xīn huàn xīn
Đối xử với người khác như chính bạn
Tìm hiểu thêm →
海纳百川
hǎi nà bǎi chuān
Chấp nhận tất cả với tâm trí cởi mở
Tìm hiểu thêm →
夜郎自大
yè láng zì dà
Đánh giá quá cao bản thân
Tìm hiểu thêm →
以和为贵
yǐ hé wéi guì
Giá trị hài hòa trên tất cả
Tìm hiểu thêm →
同舟共济
tóng zhōu gòng jì
Đối mặt với những thách thức cùng nhau
Tìm hiểu thêm →
风雨同舟
fēng yǔ tóng zhōu
Chia sẻ khó khăn cùng nhau
Tìm hiểu thêm →
春风化雨
chūn fēng huà yǔ
Nhẹ nhàng, ảnh hưởng nuôi dưỡng
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 狐狸尾巴 trong tiếng Việt là gì?
狐狸尾巴 (hú li wěi ba) theo nghĩa đen có nghĩa là “Đuôi của Fox”và được sử dụng để thể hiện “Bản chất thực sự cuối cùng đã được tiết lộ”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối quan hệ & Tính cách danh mục..
Khi nào thì 狐狸尾巴 được sử dụng?
Tình huống: Hình ảnh công khai cẩn thận của anh ấy bị trượt, tiết lộ ý định ích kỷ thực sự của anh ấy
Pinyin của 狐狸尾巴?
Phát âm pinyin cho 狐狸尾巴 là “hú li wěi ba”.
Danh sách tuyển chọn có 狐狸尾巴
10 Chinese Idioms About Overcoming Adversity
Powerful Chinese idioms about facing hardship, enduring struggles, and emerging stronger from challenges.
10 Chinese Idioms About Betrayal & Broken Trust
Intense Chinese idioms about betrayal, backstabbing, and those who abandon others in times of need.
10 Chinese Idioms With Surprising Hidden Meanings
Fascinating Chinese idioms where the surface meaning differs dramatically from the true meaning - linguistic surprises.