一诺千金(一諾千金)
一诺千金 (yī nuò qiān jīn) theo nghĩa đen có nghĩa là “một lời hứa hàng ngàn vàng”và thể hiện “giữ lời hứa trung thành”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ & tính cách.
Cũng được tìm kiếm là: yi nuo qian jin, yi nuo qian jin,一诺千金 Nghĩa, 一诺千金 bằng tiếng Việt
Phát âm: yī nuò qiān jīn Nghĩa đen: Một lời hứa hàng ngàn vàng
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Bắt nguồn từ thời Xuân Thu, thành ngữ này ví một (一) lời hứa (诺) với ngàn vàng (千金). Nó trở nên nổi tiếng qua câu chuyện về Kỷ Trát, người đã giữ một lời hứa với người đã khuất dù phải trả một cái giá rất đắt. Khái niệm này trở thành trọng tâm của văn hóa thương nhân thời Đường, nơi uy tín thường có giá trị hơn của cải vật chất. Nó nhấn mạnh rằng sự đáng tin cậy tạo ra giá trị lâu dài vượt ra ngoài những lợi ích trước mắt. Trong ứng dụng hiện đại, thành ngữ này đề cao tầm quan trọng của sự chính trực trong các mối quan hệ kinh doanh và cam kết cá nhân, cho thấy rằng sự đáng tin cậy xây dựng thành công bền vững hơn là lợi nhuận ngắn hạn.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Mặc dù có những lời đề nghị tốt hơn, cô ấy đã vinh danh cam kết ban đầu của mình với khách hàng"
Tiếng Trung: 尽管有更好的机会,她仍然信守对客户的承诺
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách
一模一样
yī mú yī yàng
Giống hệt nhau
Tìm hiểu thêm →
以心换心
yǐ xīn huàn xīn
Đối xử với người khác như chính bạn
Tìm hiểu thêm →
海纳百川
hǎi nà bǎi chuān
Chấp nhận tất cả với tâm trí cởi mở
Tìm hiểu thêm →
以和为贵
yǐ hé wéi guì
Giá trị hài hòa trên tất cả
Tìm hiểu thêm →
同舟共济
tóng zhōu gòng jì
Đối mặt với những thách thức cùng nhau
Tìm hiểu thêm →
风雨同舟
fēng yǔ tóng zhōu
Chia sẻ khó khăn cùng nhau
Tìm hiểu thêm →
春风化雨
chūn fēng huà yǔ
Nhẹ nhàng, ảnh hưởng nuôi dưỡng
Tìm hiểu thêm →
狐假虎威
hú jiǎ hǔ wēi
Quyền cho vay để đe dọa
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 一诺千金 trong tiếng Việt là gì?
一诺千金 (yī nuò qiān jīn) theo nghĩa đen có nghĩa là “Một lời hứa hàng ngàn vàng”và được sử dụng để thể hiện “Giữ lời hứa trung thành”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối quan hệ & Tính cách danh mục..
Khi nào thì 一诺千金 được sử dụng?
Tình huống: Mặc dù có những lời đề nghị tốt hơn, cô ấy đã vinh danh cam kết ban đầu của mình với khách hàng
Pinyin của 一诺千金?
Phát âm pinyin cho 一诺千金 là “yī nuò qiān jīn”.
Danh sách tuyển chọn có 一诺千金
10 Lucky Chinese Idioms to Write on Red Envelopes (红包祝福语)
What to write on a red envelope? These short, auspicious Chinese idioms are perfect for hongbao messages during Chinese New Year 2026.
10 Chinese Idioms to Impress Your In-Laws at Chinese New Year
What to say to Chinese in-laws during CNY? These sophisticated idioms help you make a great impression and show cultural respect.
10 Chinese Idioms for Greeting Aunties and Uncles at CNY (阿姨叔叔)
What to say to aunties and uncles during Chinese New Year? Polite idioms for greeting 阿姨, 叔叔, 舅舅, 姑姑 during family visits.