狐假虎威
狐假虎威 (hú jiǎ hǔ wēi) theo nghĩa đen có nghĩa là “cáo mượn uy hổ”và thể hiện “quyền cho vay để đe dọa”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ & tính cách.
Cũng được tìm kiếm là: hu jia hu wei, hu jia hu wei,狐假虎威 Nghĩa, 狐假虎威 bằng tiếng Việt
Phát âm: hú jiǎ hǔ wēi Nghĩa đen: Cáo mượn uy hổ
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này bắt nguồn từ một câu chuyện ngụ ngôn thời Chiến Quốc, trong đó một con cáo (狐) mượn (假) oai (威) của một con hổ (虎) để hù dọa các loài vật khác. Câu chuyện này lần đầu tiên xuất hiện trong Chiến Quốc Sách, dùng hình ảnh con cáo xảo quyệt và con hổ uy mãnh để chỉ trích những kẻ ăn bám chính trị có được ảnh hưởng nhờ vào các nhân vật quyền lực. Đến thời nhà Minh, thành ngữ này trở thành lời chỉ trích gay gắt đối với các quan lại tham nhũng, những kẻ lạm dụng quyền lực vay mượn. Ngày nay, thành ngữ này dùng để chỉ bất kỳ ai hù dọa người khác bằng cách khoe khoang mối quan hệ với những nhân vật có thế lực.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Người quản lý cơ sở tiếp tục bỏ tên CEO để có được cách của mình"
Tiếng Trung: 这个初级经理总是搬出CEO的名字来达到目的
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách
一模一样
yī mú yī yàng
Giống hệt nhau
Tìm hiểu thêm →
以心换心
yǐ xīn huàn xīn
Đối xử với người khác như chính bạn
Tìm hiểu thêm →
海纳百川
hǎi nà bǎi chuān
Chấp nhận tất cả với tâm trí cởi mở
Tìm hiểu thêm →
以和为贵
yǐ hé wéi guì
Giá trị hài hòa trên tất cả
Tìm hiểu thêm →
同舟共济
tóng zhōu gòng jì
Đối mặt với những thách thức cùng nhau
Tìm hiểu thêm →
风雨同舟
fēng yǔ tóng zhōu
Chia sẻ khó khăn cùng nhau
Tìm hiểu thêm →
春风化雨
chūn fēng huà yǔ
Nhẹ nhàng, ảnh hưởng nuôi dưỡng
Tìm hiểu thêm →
守望相助
shǒu wàng xiāng zhù
Giúp đỡ và hỗ trợ lẫn nhau
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 狐假虎威 trong tiếng Việt là gì?
狐假虎威 (hú jiǎ hǔ wēi) theo nghĩa đen có nghĩa là “Cáo mượn uy hổ”và được sử dụng để thể hiện “Quyền cho vay để đe dọa”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối quan hệ & Tính cách danh mục..
Khi nào thì 狐假虎威 được sử dụng?
Tình huống: Người quản lý cơ sở tiếp tục bỏ tên CEO để có được cách của mình
Pinyin của 狐假虎威?
Phát âm pinyin cho 狐假虎威 là “hú jiǎ hǔ wēi”.
Danh sách tuyển chọn có 狐假虎威
12 Chinese Idioms for Each Zodiac Animal - Universal CNY Blessings
Chinese idioms representing all 12 zodiac animals, perfect for personalized Chinese New Year blessings.
15 Most Searched Chinese Idioms with English Translations
The most commonly searched Chinese idioms with their English translations. Perfect for learners looking for accurate chengyu meanings.
10 Chinese Idioms from Famous Fables & Stories You Should Know
Learn Chinese idioms from classic fables including the fox and tiger, the frog in the well, and waiting for rabbits by a tree stump.