众口铄金(衆口鑠金)
众口铄金 (zhòng kǒu shuò jīn) theo nghĩa đen có nghĩa là “nhiều miệng tan chảy vàng”và thể hiện “dư luận là mạnh mẽ”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến triết lý sống.
Cũng được tìm kiếm là: zhong kou shuo jin, zhong kou shuo jin,众口铄金 Nghĩa, 众口铄金 bằng tiếng Việt
Phát âm: zhòng kǒu shuò jīn Nghĩa đen: Nhiều miệng tan chảy vàng
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Ẩn dụ mạnh mẽ này hàm ý rằng nhiều miệng (众) cùng nói (口) có thể làm tan chảy (铄) cả vàng (金). Có nguồn gốc từ thời nhà Hán, nó thể hiện quan niệm của người Trung Quốc xưa về sức mạnh của dư luận. Hình ảnh những tiếng nói tập thể tạo ra đủ nhiệt để làm tan chảy kim loại quý đã minh họa một cách mạnh mẽ cách mà những cuộc thảo luận lan rộng có thể định hình lại ngay cả những chân lý tưởng chừng không thể thay đổi. Các văn bản lịch sử cho thấy thành ngữ này được sử dụng trong các cuộc tranh luận chính trị, cảnh báo các nhà cai trị về sức mạnh của dư luận. Trong thời hiện đại, thành ngữ này nhấn mạnh cách dư luận dai dẳng có thể làm thay đổi những danh tiếng đã được thiết lập hoặc thách thức những sự thật tưởng chừng như bất biến.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Chiến dịch truyền thông xã hội đã thành công trong việc thay đổi chính sách của công ty"
Tiếng Trung: 社交媒体运动成功改变了公司的政策
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về triết lý sống
一波三折
yī bō sān zhé
Nhiều vòng xoắn
Tìm hiểu thêm →
改邪归正
gǎi xié guī zhèng
Trở lại với sự công bình
Tìm hiểu thêm →
好逸恶劳
hào yì wù láo
Yêu dễ dàng, công việc ghét
Tìm hiểu thêm →
物极必反
wù jí bì fǎn
Cực đoan dẫn đến sự đảo ngược
Tìm hiểu thêm →
塞翁失马
sài wēng shī mǎ
Bất hạnh có thể là một phước lành
Tìm hiểu thêm →
近水楼台
jìn shuǐ lóu tái
Lợi thế từ các kết nối gần
Tìm hiểu thêm →
夜郎自大
yè láng zì dà
Đánh giá quá cao bản thân
Tìm hiểu thêm →
因果报应
yīn guǒ bào yìng
Hành động có hậu quả
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 众口铄金 trong tiếng Việt là gì?
众口铄金 (zhòng kǒu shuò jīn) theo nghĩa đen có nghĩa là “Nhiều miệng tan chảy vàng”và được sử dụng để thể hiện “Dư luận là mạnh mẽ”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTriết lý sống danh mục..
Khi nào thì 众口铄金 được sử dụng?
Tình huống: Chiến dịch truyền thông xã hội đã thành công trong việc thay đổi chính sách của công ty
Pinyin của 众口铄金?
Phát âm pinyin cho 众口铄金 là “zhòng kǒu shuò jīn”.
Danh sách tuyển chọn có 众口铄金
12 Essential Chinese Idioms for HSK 4 Learners
Key Chinese idioms every HSK 4 student should know - commonly tested chengyu for intermediate learners.
10 Chinese Idioms About Overcoming Adversity
Powerful Chinese idioms about facing hardship, enduring struggles, and emerging stronger from challenges.
10 Chinese Idioms for Writers & Authors
Literary Chinese idioms about writing, storytelling, and the craft of creating with words.