泰然自若
泰然自若 (tài rán zì ruò) theo nghĩa đen có nghĩa là “bình tĩnh tự nhiên như trước”và thể hiện “duy trì sự điềm tĩnh hoàn hảo dưới áp lực”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.
Cũng được tìm kiếm là: tai ran zi ruo, tai ran zi ruo,泰然自若 Nghĩa, 泰然自若 bằng tiếng Việt
Phát âm: tài rán zì ruò Nghĩa đen: Bình tĩnh tự nhiên như trước
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này mô tả trạng thái hoàn toàn bình tĩnh (泰然) và tự nhiên (自) giữ vững phong thái vốn có (若), có nguồn gốc từ các văn bản triết học thời Hán. Nó lần đầu xuất hiện trong các cuộc thảo luận của Đạo giáo về việc duy trì sự cân bằng nội tại bất kể hoàn cảnh bên ngoài. Từ 泰 đặc biệt gợi lên quẻ Thái trong Kinh Dịch, đại diện cho sự hài hòa và bình yên tuyệt đối. Vào thời Ngụy-Tấn loạn lạc, nó trở nên gắn liền với sự điềm nhiên tu dưỡng của các ẩn sĩ học giả, những người giữ vững sự bình thản dù trong thời kỳ nguy hiểm. Không giống như các thuật ngữ chỉ sự bình tĩnh đơn thuần, nó đặc biệt nhấn mạnh việc duy trì phong thái thường ngày trong những hoàn cảnh phi thường. Cách dùng hiện đại ca ngợi sự điềm tĩnh không lay chuyển dưới áp lực, đặc biệt trong các tình huống khủng hoảng nơi sự ổn định cảm xúc cho phép hành động hiệu quả.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Bất chấp sự hỗn loạn xung quanh cô, bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện thủ tục với sự điềm tĩnh hoàn hảo"
Tiếng Trung: 尽管周围一片混乱,外科医生仍然泰然自若地进行手术
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì
一鸣惊人
yī míng jīng rén
Đột nhiên, thành công đáng chú ý
Tìm hiểu thêm →
百折不挠
bǎi zhé bù náo
Không thể lay chuyển mặc dù nghịch cảnh
Tìm hiểu thêm →
水滴石穿
shuǐ dī shí chuān
Sự kiên trì đạt được bất cứ điều gì
Tìm hiểu thêm →
门庭若市
mén tíng ruò shì
Vô cùng phổ biến
Tìm hiểu thêm →
天道酬勤
tiān dào chóu qín
Thiên đường thưởng cho sự siêng năng
Tìm hiểu thêm →
破釜沉舟
pò fǔ chén zhōu
Cam kết không rút lui
Tìm hiểu thêm →
守时如金
shǒu shí rú jīn
Giá trị thời gian quý giá
Tìm hiểu thêm →
青出于蓝
qīng chū yú lán
Sinh viên vượt qua Master
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 泰然自若 trong tiếng Việt là gì?
泰然自若 (tài rán zì ruò) theo nghĩa đen có nghĩa là “Bình tĩnh tự nhiên như trước”và được sử dụng để thể hiện “Duy trì sự điềm tĩnh hoàn hảo dưới áp lực”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành công & Kiên trì danh mục..
Khi nào thì 泰然自若 được sử dụng?
Tình huống: Bất chấp sự hỗn loạn xung quanh cô, bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện thủ tục với sự điềm tĩnh hoàn hảo
Pinyin của 泰然自若?
Phát âm pinyin cho 泰然自若 là “tài rán zì ruò”.