呆若木鸡(呆若木雞)
呆若木鸡 (dāi ruò mù jī) theo nghĩa đen có nghĩa là “chết lặng như gà gỗ”và thể hiện “hoàn toàn choáng váng hoặc chết lặng”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến triết lý sống.
Cũng được tìm kiếm là: dai ruo mu ji, dai ruo mu ji,呆若木鸡 Nghĩa, 呆若木鸡 bằng tiếng Việt
Phát âm: dāi ruò mù jī Nghĩa đen: Chết lặng như gà gỗ
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Các tác phẩm Đạo giáo của Trang Tử đã giới thiệu hình ảnh sống động về trạng thái ngây dại (呆) như gà gỗ (木鸡), ban đầu dùng để mô tả sự tĩnh lặng do thiền định. Các nhà văn thời Hán đã chuyển hóa nó thành mô tả về trạng thái bất động do choáng váng. Sự so sánh với gà gỗ đặc biệt phù hợp – những con gà vốn rất năng động bỗng trở nên bất động một cách phi tự nhiên đã lột tả hoàn hảo bản chất của sự sững sờ đến mức bất động.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Khi nghe những tin tức bất ngờ, toàn bộ ủy ban ngồi bất động vì sốc"
Tiếng Trung: 听到这个意外消息,整个委员会呆若木鸡地坐着
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về triết lý sống
融会贯通
róng huì guàn tōng
Làm chủ một cái gì đó hoàn toàn
Tìm hiểu thêm →
一波三折
yī bō sān zhé
Nhiều vòng xoắn
Tìm hiểu thêm →
改邪归正
gǎi xié guī zhèng
Trở lại với sự công bình
Tìm hiểu thêm →
好逸恶劳
hào yì wù láo
Yêu dễ dàng, công việc ghét
Tìm hiểu thêm →
物极必反
wù jí bì fǎn
Cực đoan dẫn đến sự đảo ngược
Tìm hiểu thêm →
塞翁失马
sài wēng shī mǎ
Bất hạnh có thể là một phước lành
Tìm hiểu thêm →
近水楼台
jìn shuǐ lóu tái
Lợi thế từ các kết nối gần
Tìm hiểu thêm →
夜郎自大
yè láng zì dà
Đánh giá quá cao bản thân
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 呆若木鸡 trong tiếng Việt là gì?
呆若木鸡 (dāi ruò mù jī) theo nghĩa đen có nghĩa là “Chết lặng như gà gỗ”và được sử dụng để thể hiện “Hoàn toàn choáng váng hoặc chết lặng”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTriết lý sống danh mục..
Khi nào thì 呆若木鸡 được sử dụng?
Tình huống: Khi nghe những tin tức bất ngờ, toàn bộ ủy ban ngồi bất động vì sốc
Pinyin của 呆若木鸡?
Phát âm pinyin cho 呆若木鸡 là “dāi ruò mù jī”.