安然无恙(安然無恙)
安然无恙 (ān rán wú yàng) theo nghĩa đen có nghĩa là “hòa bình mà không bị bệnh”và thể hiện “hoàn toàn an toàn và không hề hấn gì qua nguy hiểm”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến triết lý sống.
Cũng được tìm kiếm là: an ran wu yang, an ran wu yang,安然无恙 Nghĩa, 安然无恙 bằng tiếng Việt
Phát âm: ān rán wú yàng Nghĩa đen: Hòa bình mà không bị bệnh
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này có nguồn gốc từ "Tam Quốc Chí", dùng để chỉ những người sống sót sau tai ương. Ban đầu, chữ '恙' chủ yếu dùng để chỉ bệnh dịch hạch hoặc các bệnh truyền nhiễm. Sau đó, nghĩa của nó mới được mở rộng để chỉ những tai họa nói chung. Vào thời nhà Tấn, nó trở thành một thuật ngữ rút gọn trong các báo cáo quân sự, dùng để chỉ những binh lính còn sống sót sau các nhiệm vụ nguy hiểm. Khái niệm an nhiên (安然) và vô sự (không bệnh tật hay tai họa - 无恙) là một phép ẩn dụ y tế đặc biệt mạnh mẽ ở Trung Quốc cổ đại, nơi bệnh tật được xem là một trong những mối đe dọa phổ biến và khó lường nhất đối với cuộc sống. Không giống như những từ đơn thuần mang nghĩa 'an toàn', thành ngữ này đặc biệt nhấn mạnh việc thoát khỏi các hoàn cảnh nguy hiểm mà không hề hấn gì. Trong cách dùng hiện đại, nó được áp dụng rộng rãi từ các tình huống ứng phó thảm họa đến khủng hoảng cá nhân, mô tả việc vượt qua những hoàn cảnh hiểm nghèo một cách nguyên vẹn. Đặc biệt, nó thường được dùng để diễn tả sự nhẹ nhõm về mặt cảm xúc khi xác nhận rằng những người thân yêu đã thoát khỏi nguy hiểm mà không hề hấn gì.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Bất chấp cơn bão nghiêm trọng, tất cả dân làng đã được sơ tán một cách an toàn và chiếm"
Tiếng Trung: 尽管遭遇强台风,所有村民都安全疏散并得到妥善安置
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về triết lý sống
融会贯通
róng huì guàn tōng
Làm chủ một cái gì đó hoàn toàn
Tìm hiểu thêm →
一波三折
yī bō sān zhé
Nhiều vòng xoắn
Tìm hiểu thêm →
改邪归正
gǎi xié guī zhèng
Trở lại với sự công bình
Tìm hiểu thêm →
好逸恶劳
hào yì wù láo
Yêu dễ dàng, công việc ghét
Tìm hiểu thêm →
物极必反
wù jí bì fǎn
Cực đoan dẫn đến sự đảo ngược
Tìm hiểu thêm →
塞翁失马
sài wēng shī mǎ
Bất hạnh có thể là một phước lành
Tìm hiểu thêm →
近水楼台
jìn shuǐ lóu tái
Lợi thế từ các kết nối gần
Tìm hiểu thêm →
夜郎自大
yè láng zì dà
Đánh giá quá cao bản thân
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 安然无恙 trong tiếng Việt là gì?
安然无恙 (ān rán wú yàng) theo nghĩa đen có nghĩa là “Hòa bình mà không bị bệnh”và được sử dụng để thể hiện “Hoàn toàn an toàn và không hề hấn gì qua nguy hiểm”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTriết lý sống danh mục..
Khi nào thì 安然无恙 được sử dụng?
Tình huống: Bất chấp cơn bão nghiêm trọng, tất cả dân làng đã được sơ tán một cách an toàn và chiếm
Pinyin của 安然无恙?
Phát âm pinyin cho 安然无恙 là “ān rán wú yàng”.
Danh sách tuyển chọn có 安然无恙
10 Chinese Idioms for Peace & Harmony in the New Year
Serene Chinese idioms about peace, harmony, and tranquility perfect for Chinese New Year blessings.
10 Chinese Idioms for Wishing Good Health in the New Year
Heartfelt Chinese idioms about health and vitality, perfect for Chinese New Year health wishes.
8 Peaceful Chinese Idioms for Retirement Wishes
Thoughtful Chinese idioms for retirement, wishing happiness, leisure, and well-deserved rest.