暗箭伤人(暗箭傷人)
暗箭伤人 (àn jiàn shāng rén) theo nghĩa đen có nghĩa là “người ẩn mũi tên người”và thể hiện “các cuộc tấn công bí mật tránh đối đầu trực tiếp”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến chiến lược & hành động.
Cũng được tìm kiếm là: an jian shang ren, an jian shang ren,暗箭伤人 Nghĩa, 暗箭伤人 bằng tiếng Việt
Phát âm: àn jiàn shāng rén Nghĩa đen: Người ẩn mũi tên người
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này bắt nguồn từ các mô tả về chiến thuật phục kích trên chiến trường thời nhà Đường, trước khi được sử dụng rộng rãi hơn thông qua các ghi chép về mưu đồ chốn cung đình thời nhà Tống, nơi các quan lại dùng thủ đoạn gián tiếp để làm tổn hại danh tiếng của đối thủ. Hình ảnh mũi tên lén lút (暗箭) làm người bị thương (伤人) đặc biệt hiệu quả — mũi tên bắn từ xa với độ chính xác chết người trong khi che giấu người tấn công. Không giống như những từ ngữ chỉ đơn thuần mang nghĩa 'có hại', thành ngữ này đặc biệt đề cập đến sự kết hợp giữa việc cố ý che giấu và ý định gây hại chứ không chỉ là hậu quả tổn thương. Ngày nay, cách dùng của thành ngữ này mở rộng từ chính trị công sở đến mạng xã hội, mô tả những hành động cố ý gây hại được thiết kế để tránh bị quy trách nhiệm, đặc biệt là khi kẻ tấn công tìm kiếm khả năng phủ nhận đáng tin cậy trong khi vẫn đảm bảo nạn nhân và những người khác nhận ra nguồn gốc, tạo ra sự đe dọa mà không có bằng chứng đủ để đối đầu trực tiếp.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Nhân viên truyền bá những lời chỉ trích ẩn danh về đồng nghiệp thay vì giải quyết các vấn đề trực tiếp"
Tiếng Trung: 这名员工散布关于同事的匿名批评,而不是直接解决问题
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về chiến lược & hành động
近水楼台
jìn shuǐ lóu tái
Lợi thế từ các kết nối gần
Tìm hiểu thêm →
胸有成竹
xiōng yǒu chéng zhú
Có kế hoạch rõ ràng trước
Tìm hiểu thêm →
明枪易躲
míng qiāng yì duǒ
Các mối đe dọa mở dễ dàng hơn ẩn
Tìm hiểu thêm →
爱屋及乌
ài wū jí wū
Tình yêu mở rộng đến tất cả các kết nối
Tìm hiểu thêm →
黔驴技穷
qián lǘ jì qióng
Hết các thủ thuật
Tìm hiểu thêm →
偷梁换柱
tōu liáng huàn zhù
Lừa dối bằng cách thay thế
Tìm hiểu thêm →
水到渠成
shuǐ dào qú chéng
Thành công đến một cách tự nhiên
Tìm hiểu thêm →
察言观色
chá yán guān sè
Đọc giữa các dòng
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 暗箭伤人 trong tiếng Việt là gì?
暗箭伤人 (àn jiàn shāng rén) theo nghĩa đen có nghĩa là “Người ẩn mũi tên người”và được sử dụng để thể hiện “Các cuộc tấn công bí mật tránh đối đầu trực tiếp”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềChiến lược & Hành động danh mục..
Khi nào thì 暗箭伤人 được sử dụng?
Tình huống: Nhân viên truyền bá những lời chỉ trích ẩn danh về đồng nghiệp thay vì giải quyết các vấn đề trực tiếp
Pinyin của 暗箭伤人?
Phát âm pinyin cho 暗箭伤人 là “àn jiàn shāng rén”.