若有所思
若有所思 (ruò yǒu suǒ sī) theo nghĩa đen có nghĩa là “như thể có một cái gì đó nghĩ”và thể hiện “lạc vào suy nghĩ với một biểu hiện chiêm nghiệm”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến triết lý sống.
Cũng được tìm kiếm là: ruo you suo si, ruo you suo si,若有所思 Nghĩa, 若有所思 bằng tiếng Việt
Phát âm: ruò yǒu suǒ sī Nghĩa đen: Như thể có một cái gì đó nghĩ
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thi nhân đời Đường là những người đầu tiên đã nắm bắt được trạng thái trầm tư này, một trạng thái dường như (若) có điều gì đó (有所) đang bận lòng (思). Họ đã sử dụng nó để khắc họa hình ảnh các học giả đang chìm đắm trong suy tư triết học. Các nhà văn đời Tống đã mở rộng cách dùng thành ngữ này để miêu tả các nhân vật vào những khoảnh khắc vỡ lẽ ra điều cốt yếu. Thành ngữ này đã diễn tả một cách tuyệt vời khoảnh khắc tuy hiện hữu rõ ràng nhưng lại rất riêng tư đó, khi một người rõ ràng đang nghiền ngẫm một điều gì đó ý nghĩa, nhưng nội dung cụ thể vẫn thuộc về riêng họ.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Sau khi nhận được tin tức, cô ấy nhìn ra ngoài cửa sổ với một biểu hiện chiêm nghiệm"
Tiếng Trung: 收到消息后,她若有所思地望着窗外
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về triết lý sống
一波三折
yī bō sān zhé
Nhiều vòng xoắn
Tìm hiểu thêm →
改邪归正
gǎi xié guī zhèng
Trở lại với sự công bình
Tìm hiểu thêm →
好逸恶劳
hào yì wù láo
Yêu dễ dàng, công việc ghét
Tìm hiểu thêm →
物极必反
wù jí bì fǎn
Cực đoan dẫn đến sự đảo ngược
Tìm hiểu thêm →
塞翁失马
sài wēng shī mǎ
Bất hạnh có thể là một phước lành
Tìm hiểu thêm →
近水楼台
jìn shuǐ lóu tái
Lợi thế từ các kết nối gần
Tìm hiểu thêm →
夜郎自大
yè láng zì dà
Đánh giá quá cao bản thân
Tìm hiểu thêm →
因果报应
yīn guǒ bào yìng
Hành động có hậu quả
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 若有所思 trong tiếng Việt là gì?
若有所思 (ruò yǒu suǒ sī) theo nghĩa đen có nghĩa là “Như thể có một cái gì đó nghĩ”và được sử dụng để thể hiện “Lạc vào suy nghĩ với một biểu hiện chiêm nghiệm”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTriết lý sống danh mục..
Khi nào thì 若有所思 được sử dụng?
Tình huống: Sau khi nhận được tin tức, cô ấy nhìn ra ngoài cửa sổ với một biểu hiện chiêm nghiệm
Pinyin của 若有所思?
Phát âm pinyin cho 若有所思 là “ruò yǒu suǒ sī”.