Quay lại tất cả thành ngữ

过河拆桥(過河拆橋)

guò hé chāi qiáoMối quan hệ & Tính cách

过河拆桥 (guò hé chāi qiáo) theo nghĩa đen có nghĩa làqua sông, tháo cầuvà thể hiệntừ bỏ những người đã giúp bạn”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ & tính cách.

Cũng được tìm kiếm là: guo he chai qiao, guo he chai qiao,过河拆桥 Nghĩa, 过河拆桥 bằng tiếng Việt

Phát âm: guò hé chāi qiáo Nghĩa đen: Qua sông, tháo cầu

Nguồn gốc & Cách sử dụng

Thành ngữ "qua sông phá cầu" (过河拆桥) mang ý nghĩa chỉ sự vô ơn, miêu tả hành động vượt (过) sông (河) rồi sau đó phá (拆) cầu (桥), có nguồn gốc từ những bình luận chính trị thời nhà Đường. Ban đầu, nó dùng để miêu tả các quan chức từ bỏ những người ủng hộ sau khi đạt được quyền lực. Hình ảnh ẩn dụ về cây cầu đặc biệt có sức gợi ở Trung Quốc cổ đại, nơi những con sông tượng trưng cho các cột mốc chuyển giao then chốt, thường đòi hỏi sự hợp tác của cộng đồng để xây dựng và duy trì. Trong thời nhà Tống, các biên niên sử lịch sử đã dùng nó để chỉ trích những người cai trị bỏ bê các đồng minh cốt cán sau khi củng cố quyền lực. Cách dùng hiện đại lên án việc vứt bỏ các mối quan hệ, công cụ hoặc phương pháp ngay sau khi chúng đã hoàn thành vai trò của mình, đặc biệt là những trường hợp vô ơn đối với những người đã cung cấp sự hỗ trợ thiết yếu trong những giai đoạn chuyển giao khó khăn.

Ví dụ

Tiếng Anh: "Sau khi đảm bảo chương trình khuyến mãi, cô nhanh chóng từ bỏ các đồng nghiệp đã hỗ trợ cô"

Tiếng Trung: 在获得晋升后,她很快就抛弃了曾经支持她的同事

Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan

Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách

Câu Hỏi Thường Gặp

Nghĩa của 过河拆桥 trong tiếng Việt là gì?

过河拆桥 (guò hé chāi qiáo) theo nghĩa đen có nghĩa làQua sông, tháo cầuvà được sử dụng để thể hiệnTừ bỏ những người đã giúp bạn”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối quan hệ & Tính cách danh mục..

Khi nào thì 过河拆桥 được sử dụng?

Tình huống: Sau khi đảm bảo chương trình khuyến mãi, cô nhanh chóng từ bỏ các đồng nghiệp đã hỗ trợ cô

Pinyin của 过河拆桥?

Phát âm pinyin cho 过河拆桥 guò hé chāi qiáo”.

Danh sách tuyển chọn có 过河拆桥