不卑不亢
不卑不亢 (bù bēi bù kàng) theo nghĩa đen có nghĩa là “không khiêm tốn cũng không tự hào”và thể hiện “duy trì sự điềm tĩnh trang nghiêm hoàn hảo”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ & tính cách.
Cũng được tìm kiếm là: bu bei bu kang, bu bei bu kang,不卑不亢 Nghĩa, 不卑不亢 bằng tiếng Việt
Phát âm: bù bēi bù kàng Nghĩa đen: Không khiêm tốn cũng không tự hào
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ cân bằng này đề cao việc không hèn mọn (卑) cũng không kiêu căng (亢), có nguồn gốc từ các văn bản Nho giáo thời Chiến Quốc. Nó lần đầu xuất hiện trong các cuộc thảo luận về phong thái đúng mực của giới sĩ phu phục vụ trong triều đình, nhấn mạnh sự tự trọng có phẩm giá mà không tự phụ quá mức. Đức tính cụ thể là duy trì sự cân bằng hoàn hảo giữa các thái cực này đã phản ánh giá trị trung dung của Nho giáo. Đến thời nhà Hán, nó trở thành tiêu chí đánh giá chuẩn mực cho hành vi của quan chức trong các bối cảnh ngoại giao. Không giống như các thuật ngữ chỉ sự lịch sự thông thường, nó đặc biệt đề cập đến động lực quyền lực trong các tình huống có sự khác biệt về địa vị. Cách dùng hiện đại mô tả hành vi lý tưởng trong các bối cảnh có tính thứ bậc, từ quan hệ quốc tế đến tương tác tại nơi làm việc, nơi việc duy trì phẩm giá phù hợp mà không hèn hạ hay hung hăng là vô cùng quan trọng.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Nhà ngoại giao duy trì phẩm giá hoàn hảo khi đàm phán với các đại diện siêu cường"
Tiếng Trung: 这位外交官在与超级大国代表谈判时保持着完美的尊严
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách
一模一样
yī mú yī yàng
Giống hệt nhau
Tìm hiểu thêm →
以心换心
yǐ xīn huàn xīn
Đối xử với người khác như chính bạn
Tìm hiểu thêm →
海纳百川
hǎi nà bǎi chuān
Chấp nhận tất cả với tâm trí cởi mở
Tìm hiểu thêm →
以和为贵
yǐ hé wéi guì
Giá trị hài hòa trên tất cả
Tìm hiểu thêm →
同舟共济
tóng zhōu gòng jì
Đối mặt với những thách thức cùng nhau
Tìm hiểu thêm →
风雨同舟
fēng yǔ tóng zhōu
Chia sẻ khó khăn cùng nhau
Tìm hiểu thêm →
春风化雨
chūn fēng huà yǔ
Nhẹ nhàng, ảnh hưởng nuôi dưỡng
Tìm hiểu thêm →
狐假虎威
hú jiǎ hǔ wēi
Quyền cho vay để đe dọa
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 不卑不亢 trong tiếng Việt là gì?
不卑不亢 (bù bēi bù kàng) theo nghĩa đen có nghĩa là “Không khiêm tốn cũng không tự hào”và được sử dụng để thể hiện “Duy trì sự điềm tĩnh trang nghiêm hoàn hảo”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối quan hệ & Tính cách danh mục..
Khi nào thì 不卑不亢 được sử dụng?
Tình huống: Nhà ngoại giao duy trì phẩm giá hoàn hảo khi đàm phán với các đại diện siêu cường
Pinyin của 不卑不亢?
Phát âm pinyin cho 不卑不亢 là “bù bēi bù kàng”.
Danh sách tuyển chọn có 不卑不亢
10 Chinese Idioms About Honesty & Integrity
Noble Chinese idioms about honesty, truthfulness, and moral integrity - expressions celebrating upright character.
10 Chinese Idioms About Humility & Modesty
Virtuous Chinese idioms about staying humble, avoiding arrogance, and the wisdom of modesty.
8 Chinese Idioms About Forgiveness & Letting Go
Compassionate Chinese idioms about forgiveness, mercy, and the wisdom of letting go of grudges.