城门失火(城門失火)
城门失火 (chéng mén shī huǒ) theo nghĩa đen có nghĩa là “cổng thành phố bắt lửa”và thể hiện “người ngoài cuộc vô tội phải chịu đựng những vấn đề của người khác”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến triết lý sống.
Cũng được tìm kiếm là: cheng men shi huo, cheng men shi huo,城门失火 Nghĩa, 城门失火 bằng tiếng Việt
Phát âm: chéng mén shī huǒ Nghĩa đen: Cổng thành phố bắt lửa
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này có nguồn gốc từ một câu nói dài hơn trong đó cổng thành (城门) bị cháy (失火), nhưng tai họa lại lan đến làm hại cá trong hào (殃及池鱼). Nó bắt nguồn từ những cảnh báo về quản trị dưới thời nhà Hán về việc những rắc rối ở trung tâm quyền lực ảnh hưởng đến cả những đối tượng ở xa, không hề liên quan. Hình ảnh này được lấy từ các thảm họa đô thị thực tế nơi cổng thành – những cấu trúc phòng thủ then chốt – có thể khiến lửa lan rộng khi cháy. Vào thời nhà Đường, các biên niên sử đã dùng nó để mô tả cách những vụ bê bối triều đình làm tổn hại đến các vấn đề ở địa phương. Cách dùng hiện đại mô tả thiệt hại gián tiếp từ những vấn đề lớn, đặc biệt là trong các tình huống mà khó khăn của các thực thể quyền lực gây hại cho những người vô tội xung quanh, như các vụ bê bối doanh nghiệp ảnh hưởng đến nhân viên cấp dưới hay xung đột chính trị gây hại cho dân thường.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Vụ bê bối nhỏ của Bộ trưởng đã làm hại các thành viên của Bộ vô tội"
Tiếng Trung: 部长的小丑闻损害了无辜的部门成员
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về triết lý sống
一波三折
yī bō sān zhé
Nhiều vòng xoắn
Tìm hiểu thêm →
以心换心
yǐ xīn huàn xīn
Đối xử với người khác như chính bạn
Tìm hiểu thêm →
改邪归正
gǎi xié guī zhèng
Trở lại với sự công bình
Tìm hiểu thêm →
好逸恶劳
hào yì wù láo
Yêu dễ dàng, công việc ghét
Tìm hiểu thêm →
物极必反
wù jí bì fǎn
Cực đoan dẫn đến sự đảo ngược
Tìm hiểu thêm →
塞翁失马
sài wēng shī mǎ
Bất hạnh có thể là một phước lành
Tìm hiểu thêm →
近水楼台
jìn shuǐ lóu tái
Lợi thế từ các kết nối gần
Tìm hiểu thêm →
夜郎自大
yè láng zì dà
Đánh giá quá cao bản thân
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 城门失火 trong tiếng Việt là gì?
城门失火 (chéng mén shī huǒ) theo nghĩa đen có nghĩa là “Cổng thành phố bắt lửa”và được sử dụng để thể hiện “Người ngoài cuộc vô tội phải chịu đựng những vấn đề của người khác”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTriết lý sống danh mục..
Khi nào thì 城门失火 được sử dụng?
Tình huống: Vụ bê bối nhỏ của Bộ trưởng đã làm hại các thành viên của Bộ vô tội
Pinyin của 城门失火?
Phát âm pinyin cho 城门失火 là “chéng mén shī huǒ”.