口是心非
口是心非 (kǒu shì xīn fēi) theo nghĩa đen có nghĩa là “miệng có trái tim không”và thể hiện “từ khác với những suy nghĩ”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ and tính cách.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: kou shi xin fei, kou shi xin fei,口是心非 Nghĩa, 口是心非 bằng tiếng Việt
Phát âm: kǒu shì xīn fēi Nghĩa đen: Miệng có trái tim không
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Bắt nguồn từ các kinh sách Phật giáo thời Đường bàn về sự nhất quán giữa lời nói và ý nghĩ, thành ngữ này miêu tả khi miệng (口) nói có (是) nhưng lòng (心) lại nghĩ không (非). Nó trở thành một khái niệm then chốt trong triết học đạo đức thời Tống, nơi các học giả tranh luận về đạo đức của phép lịch sự xã giao so với sự trung thực tuyệt đối. Các ghi chép lịch sử kể rằng các quan lại đã dùng cụm từ này để chỉ trích đồng nghiệp, những người công khai ủng hộ các chính sách mà họ thầm phản đối. Ngày nay, cách dùng hiện đại thường miêu tả các tình huống xã hội mà sự lịch sự và cảm xúc thật xung đột, làm nổi bật sự căng thẳng phổ quát giữa hòa hợp xã hội và sự chân thật cá nhân.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Sự ủng hộ của chính trị gia đã mâu thuẫn với các hành động riêng tư của ông
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách
急功近利
jí gōng jìn lì
Tìm kiếm thành công nhanh chóng và lợi ích ngay lập tức
Tìm hiểu thêm →
讳莫如深
huì mò rú shēn
Duy trì sự im lặng tuyệt đối về vật chất nhạy cảm
Tìm hiểu thêm →
胡说八道
hú shuō bā dào
Nói chuyện hoàn toàn vô nghĩa mà không có bất kỳ nền tảng nào
Tìm hiểu thêm →
虎踞龙盘
hǔ jù lóng pán
Chỉ huy vị trí chiến lược áp đặt
Tìm hiểu thêm →
好好先生
hǎo hǎo xiān sheng
Người đồng ý với mọi người để tránh xung đột
Tìm hiểu thêm →
害群之马
hài qún zhī mǎ
Cá nhân có hành vi gây hại cho toàn bộ nhóm
Tìm hiểu thêm →
拐弯抹角
guǎi wān mò jiǎo
Nói hoặc hành động một cách có chủ ý gián tiếp
Tìm hiểu thêm →
各抒己见
gè shū jǐ jiàn
Mọi người tự do bày tỏ ý kiến của riêng mình
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 口是心非 trong tiếng Việt là gì?
口是心非 (kǒu shì xīn fēi) theo nghĩa đen có nghĩa là “Miệng có trái tim không”và được sử dụng để thể hiện “Từ khác với những suy nghĩ”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối quan hệ & Tính cách danh mục..
Khi nào thì 口是心非 được sử dụng?
Tình huống: Sự ủng hộ của chính trị gia đã mâu thuẫn với các hành động riêng tư của ông
Pinyin của 口是心非?
Phát âm pinyin cho 口是心非 là “kǒu shì xīn fēi”.