夸夸其谈(誇誇其談)
夸夸其谈 (kuā kuā qí tán) theo nghĩa đen có nghĩa là “nói chuyện lớn và trống”và thể hiện “tất cả đều nói không có chất”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến triết lý sống.
Cũng được tìm kiếm là: kua kua qi tan, kua kua qi tan,夸夸其谈 Nghĩa, 夸夸其谈 bằng tiếng Việt
Phát âm: kuā kuā qí tán Nghĩa đen: Nói chuyện lớn và trống
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ phê phán này ra đời vào thời Chiến Quốc, khi các cố vấn thường khoe khoang (夸) thái quá (夸) trong những bài diễn thuyết (谈) của mình (其). Các ghi chép lịch sử mô tả cách một số quan lại thường đưa ra những lời hứa hẹn lớn lao nhưng lại mang đến rất ít kết quả. Việc lặp lại chữ '夸' nhấn mạnh sự trống rỗng của những lời nói như vậy. Thành ngữ này lại trở nên phù hợp trở lại vào thời nhà Minh, khi các sĩ đại phu phê phán xu hướng trọng hình thức hơn nội dung trong các bài thi khoa cử. Ngày nay, nó thường được dùng để mô tả biệt ngữ doanh nghiệp, hùng biện chính trị, hoặc bất kỳ diễn ngôn nào ưu tiên cách diễn đạt phô trương hơn nội dung có ý nghĩa.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Chuyên gia tư vấn đã thực hiện những lời hứa lớn nhưng đã mang lại kết quả ít"
Tiếng Trung: 这位顾问说得天花乱坠,但几乎没有实际成果
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về triết lý sống
一波三折
yī bō sān zhé
Nhiều vòng xoắn
Tìm hiểu thêm →
改邪归正
gǎi xié guī zhèng
Trở lại với sự công bình
Tìm hiểu thêm →
好逸恶劳
hào yì wù láo
Yêu dễ dàng, công việc ghét
Tìm hiểu thêm →
物极必反
wù jí bì fǎn
Cực đoan dẫn đến sự đảo ngược
Tìm hiểu thêm →
塞翁失马
sài wēng shī mǎ
Bất hạnh có thể là một phước lành
Tìm hiểu thêm →
近水楼台
jìn shuǐ lóu tái
Lợi thế từ các kết nối gần
Tìm hiểu thêm →
海纳百川
hǎi nà bǎi chuān
Chấp nhận tất cả với tâm trí cởi mở
Tìm hiểu thêm →
夜郎自大
yè láng zì dà
Đánh giá quá cao bản thân
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 夸夸其谈 trong tiếng Việt là gì?
夸夸其谈 (kuā kuā qí tán) theo nghĩa đen có nghĩa là “Nói chuyện lớn và trống”và được sử dụng để thể hiện “Tất cả đều nói không có chất”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTriết lý sống danh mục..
Khi nào thì 夸夸其谈 được sử dụng?
Tình huống: Chuyên gia tư vấn đã thực hiện những lời hứa lớn nhưng đã mang lại kết quả ít
Pinyin của 夸夸其谈?
Phát âm pinyin cho 夸夸其谈 là “kuā kuā qí tán”.
Danh sách tuyển chọn có 夸夸其谈
10 Chinese Idioms About Gratitude & Appreciation
Heartfelt Chinese idioms about thankfulness, repaying kindness, and appreciating those who help us.
8 Chinese Idioms for Saying Thank You Meaningfully
Go beyond "xie xie" with these thoughtful Chinese idioms for expressing deep gratitude and appreciation.
10 Chinese Idioms With Mouth (口/嘴)
Talkative Chinese idioms featuring the mouth - about speaking, eating, and the power of words.