知足常乐(知足常樂)
知足常乐 (zhī zú cháng lè) theo nghĩa đen có nghĩa là “biết đủ hạnh phúc liên tục”và thể hiện “sự hài lòng với những gì người ta đã mang lại hạnh phúc”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến triết lý sống.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: zhi zu chang le, zhi zu chang le,知足常乐 Nghĩa, 知足常乐 bằng tiếng Việt
Phát âm: zhī zú cháng lè Nghĩa đen: Biết đủ hạnh phúc liên tục
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Triết lý sâu sắc của Lão Tử trong "Đạo Đức Kinh" đã dạy rằng tri túc (知足) dẫn đến thường lạc (常乐). Khái niệm này đã nhận được sự đồng cảm sâu sắc trong cả truyền thống Đạo giáo và Phật giáo, khi mỗi truyền thống đều nhận thấy rằng sự biết đủ trong tâm hồn mang lại niềm vui lớn hơn là sự tích lũy vô tận. Các văn sĩ đời Đường đã mở rộng tầm ảnh hưởng của triết lý này vượt ra ngoài giới triết học, đi vào diễn ngôn văn hóa rộng lớn hơn. Trong thời đại tiêu thụ không ngừng của chúng ta, trí tuệ cổ xưa này mang đến một lựa chọn thay thế mạnh mẽ cho vòng xoáy của sự ham muốn không ngừng.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Mặc dù có hoàn cảnh khiêm tốn, gia đình đã tìm thấy sự hài lòng trong những thú vui đơn giản và công ty của nhau
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về triết lý sống
匠心独运
jiàng xīn dú yùn
Áp dụng thiên tài sáng tạo; thể hiện sự khéo léo
Tìm hiểu thêm →
独具匠心
dú jù jiàng xīn
Thể hiện sự khéo léo tuyệt vời; có thiết kế độc đáo
Tìm hiểu thêm →
得心应手
dé xīn yìng shǒu
Làm việc rất dễ dàng; có sự thành thạo hoàn toàn
Tìm hiểu thêm →
适可而止
shì kě ér zhǐ
Dừng đúng lúc; thực hành sự điều độ
Tìm hiểu thêm →
安土重迁
ān tǔ zhòng qiān
Thích sự ổn định; không muốn di dời
Tìm hiểu thêm →
诲人不倦
huì rén bù juàn
Dạy với sự kiên nhẫn không mệt mỏi
Tìm hiểu thêm →
闻过则喜
wén guò zé xǐ
Hoan nghênh sự chỉ trích; đón nhận phản hồi
Tìm hiểu thêm →
昂首挺胸
áng shǒu tǐng xiōng
Bước đi một cách tự hào; thể hiện sự tự tin
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 知足常乐 trong tiếng Việt là gì?
知足常乐 (zhī zú cháng lè) theo nghĩa đen có nghĩa là “Biết đủ hạnh phúc liên tục”và được sử dụng để thể hiện “Sự hài lòng với những gì người ta đã mang lại hạnh phúc”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTriết lý sống danh mục..
Khi nào thì 知足常乐 được sử dụng?
Tình huống: Mặc dù có hoàn cảnh khiêm tốn, gia đình đã tìm thấy sự hài lòng trong những thú vui đơn giản và công ty của nhau
Pinyin của 知足常乐?
Phát âm pinyin cho 知足常乐 là “zhī zú cháng lè”.
Danh sách tuyển chọn có 知足常乐
15 Most Searched Chinese Idioms with English Translations
The most commonly searched Chinese idioms with their English translations. Perfect for learners looking for accurate chengyu meanings.
10 Auspicious Chinese Idioms for Birthday Wishes
Perfect Chinese idioms for birthday greetings, wishing longevity, happiness, and success.
8 Peaceful Chinese Idioms for Retirement Wishes
Thoughtful Chinese idioms for retirement, wishing happiness, leisure, and well-deserved rest.