蚁穴坏堤(蟻穴壞堤)
蚁穴坏堤 (yǐ xuē huài dī) theo nghĩa đen có nghĩa là “lỗ hổng ant break dike”và thể hiện “những vấn đề nhỏ gây ra thảm họa”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến triết lý sống.
Cũng được tìm kiếm là: yi xue huai di, yi xue huai di,蚁穴坏堤 Nghĩa, 蚁穴坏堤 bằng tiếng Việt
Phát âm: yǐ xuē huài dī Nghĩa đen: Lỗ hổng ant break dike
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Có nguồn gốc từ các văn bản nông nghiệp Trung Quốc cổ đại, việc quan sát thấy những lỗ kiến nhỏ (蚁穴) cuối cùng có thể phá hủy (坏) một con đê lớn (堤) đã trở thành một phép ẩn dụ mạnh mẽ cho việc các vấn đề nhỏ có thể dẫn đến những thất bại thảm khốc. Hình ảnh này được lấy cảm hứng từ những mùa lũ lụt hàng năm, thời điểm việc quản lý sông ngòi đóng vai trò sống còn đối với sự tồn vong của nền văn minh. Các ghi chép nông nghiệp từ thời nhà Hán đã miêu tả chi tiết cách các thanh tra chuyên trách kiểm tra cụ thể các đàn kiến trong đê, nhận thức rõ mối đe dọa của chúng đối với sự vững chắc của công trình. Trong bối cảnh hiện đại, câu nói này cảnh báo về việc bỏ qua các vấn đề nhỏ trong mọi lĩnh vực, từ an ninh phần mềm đến quản lý tổ chức, nơi những lỗ hổng nhỏ có thể gây ra những thất bại dây chuyền trên toàn hệ thống.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Một sự giám sát nhỏ trong mã đã dẫn đến sự cố hệ thống quan trọng"
Tiếng Trung: 代码中的一个小疏忽导致了系统的重大故障
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về triết lý sống
知行合一
zhī xíng hé yī
Thực hành những gì bạn biết
Tìm hiểu thêm →
一波三折
yī bō sān zhé
Nhiều vòng xoắn
Tìm hiểu thêm →
改邪归正
gǎi xié guī zhèng
Trở lại với sự công bình
Tìm hiểu thêm →
好逸恶劳
hào yì wù láo
Yêu dễ dàng, công việc ghét
Tìm hiểu thêm →
物极必反
wù jí bì fǎn
Cực đoan dẫn đến sự đảo ngược
Tìm hiểu thêm →
塞翁失马
sài wēng shī mǎ
Bất hạnh có thể là một phước lành
Tìm hiểu thêm →
近水楼台
jìn shuǐ lóu tái
Lợi thế từ các kết nối gần
Tìm hiểu thêm →
夜郎自大
yè láng zì dà
Đánh giá quá cao bản thân
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 蚁穴坏堤 trong tiếng Việt là gì?
蚁穴坏堤 (yǐ xuē huài dī) theo nghĩa đen có nghĩa là “Lỗ hổng ant break dike”và được sử dụng để thể hiện “Những vấn đề nhỏ gây ra thảm họa”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTriết lý sống danh mục..
Khi nào thì 蚁穴坏堤 được sử dụng?
Tình huống: Một sự giám sát nhỏ trong mã đã dẫn đến sự cố hệ thống quan trọng
Pinyin của 蚁穴坏堤?
Phát âm pinyin cho 蚁穴坏堤 là “yǐ xuē huài dī”.