人山人海
人山人海 (rén shān rén hǎi) theo nghĩa đen có nghĩa là “người dân trên núi biển”và thể hiện “đám đông người dân rộng lớn”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến triết lý sống.
Cũng được tìm kiếm là: ren shan ren hai, ren shan ren hai,人山人海 Nghĩa, 人山人海 bằng tiếng Việt
Phát âm: rén shān rén hǎi Nghĩa đen: Người dân trên núi biển
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này miêu tả cảnh người (人) đông đúc đến mức tạo thành núi (山) và biển (海), có nguồn gốc từ những miêu tả đô thị thời nhà Tống. Nó lần đầu xuất hiện trong các ghi chép về lễ hội tại kinh đô hoàng gia nơi tập trung đông đảo quần chúng. Ẩn dụ địa lý này tạo ra một hình ảnh mạnh mẽ về mật độ dân số lớn đến mức từng cá nhân dường như hòa vào tạo thành các đặc điểm địa hình. Trong thời nhà Minh, khi quá trình đô thị hóa tăng lên, nó trở nên phổ biến trong các miêu tả về chợ thành phố và các cuộc tụ họp. Không như các từ ngữ chỉ đám đông đơn thuần, nó đặc biệt nhấn mạnh quy mô choáng ngợp, vượt ngoài sự hiểu biết thông thường. Cách dùng hiện đại miêu tả những cuộc tụ tập cực kỳ đông đúc nơi sự khác biệt cá nhân tan biến vào khối tập thể, đặc biệt tại các sự kiện lớn, điểm tham quan nổi tiếng, hoặc trung tâm đô thị nơi mật độ tập trung con người đạt đến mức phi thường.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Trang web du lịch nổi tiếng chứa đầy vô số du khách trong kỳ nghỉ"
Tiếng Trung: 这个著名景点在假期期间挤满了数不清的游客
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về triết lý sống
一波三折
yī bō sān zhé
Nhiều vòng xoắn
Tìm hiểu thêm →
改邪归正
gǎi xié guī zhèng
Trở lại với sự công bình
Tìm hiểu thêm →
好逸恶劳
hào yì wù láo
Yêu dễ dàng, công việc ghét
Tìm hiểu thêm →
物极必反
wù jí bì fǎn
Cực đoan dẫn đến sự đảo ngược
Tìm hiểu thêm →
塞翁失马
sài wēng shī mǎ
Bất hạnh có thể là một phước lành
Tìm hiểu thêm →
近水楼台
jìn shuǐ lóu tái
Lợi thế từ các kết nối gần
Tìm hiểu thêm →
夜郎自大
yè láng zì dà
Đánh giá quá cao bản thân
Tìm hiểu thêm →
因果报应
yīn guǒ bào yìng
Hành động có hậu quả
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 人山人海 trong tiếng Việt là gì?
人山人海 (rén shān rén hǎi) theo nghĩa đen có nghĩa là “Người dân trên núi biển”và được sử dụng để thể hiện “Đám đông người dân rộng lớn”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềTriết lý sống danh mục..
Khi nào thì 人山人海 được sử dụng?
Tình huống: Trang web du lịch nổi tiếng chứa đầy vô số du khách trong kỳ nghỉ
Pinyin của 人山人海?
Phát âm pinyin cho 人山人海 là “rén shān rén hǎi”.
Danh sách tuyển chọn có 人山人海
12 Most Searched Chinese Idioms - Popular Chengyu Everyone Wants to Know
The most popular and frequently searched Chinese idioms including wu ji bi fan, liu an hua ming, ren shan ren hai, and more.
10 Majestic Chinese Idioms About Mountains (山)
Explore Chinese idioms featuring mountains (山), symbolizing stability, challenges, and grandeur.