鹤立鸡群(鶴立雞羣)
鹤立鸡群 (hè lì jī qún) theo nghĩa đen có nghĩa là “cần cẩu đứng giữa gà”và thể hiện “nổi bật với đám đông”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: he li ji qun, he li ji qun,鹤立鸡群 Nghĩa, 鹤立鸡群 bằng tiếng Việt
Phát âm: hè lì jī qún Nghĩa đen: Cần cẩu đứng giữa gà
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Người đời Hán lần đầu tiên dùng hình ảnh con hạc đứng (hạc lập) giữa bầy gà (kê quần) để mô tả sự cao quý tự nhiên nổi bật giữa những người bình thường. Khác với địa vị nhân tạo, hình ảnh này diễn tả sự khác biệt bẩm sinh trở nên hiển nhiên ngay lập tức thông qua sự tương phản. Cách dùng hiện đại tôn vinh những người có phẩm chất ưu tú tự nhiên không cần phô trương.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Giải pháp sáng tạo của cô đã phân biệt cô với các nhà tư tưởng thông thường
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì
飞黄腾达
fēi huáng téng dá
Nhanh chóng nổi tiếng và giàu có
Tìm hiểu thêm →
脱颖而出
tuō yǐng ér chū
Nổi bật; làm cho mình khác biệt
Tìm hiểu thêm →
虎头蛇尾
hǔ tóu shé wěi
Bắt đầu mạnh mẽ với kết thúc yếu
Tìm hiểu thêm →
海底捞针
hǎi dǐ lāo zhēn
Cố gắng tìm kiếm cực kỳ khó khăn
Tìm hiểu thêm →
废寝忘食
fèi qǐn wàng shí
Rất hấp dẫn để bỏ bê các nhu cầu cơ bản
Tìm hiểu thêm →
东山再起
dōng shān zài qǐ
Trở lại sau khi thất bại hoặc nghỉ hưu
Tìm hiểu thêm →
得天独厚
dé tiān dú hòu
May mắn độc đáo với những lợi thế tự nhiên
Tìm hiểu thêm →
百发百中
bǎi fā bǎi zhòng
Độ chính xác hoàn hảo mỗi lần
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 鹤立鸡群 trong tiếng Việt là gì?
鹤立鸡群 (hè lì jī qún) theo nghĩa đen có nghĩa là “Cần cẩu đứng giữa gà”và được sử dụng để thể hiện “Nổi bật với đám đông”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành công & Kiên trì danh mục..
Khi nào thì 鹤立鸡群 được sử dụng?
Tình huống: Giải pháp sáng tạo của cô đã phân biệt cô với các nhà tư tưởng thông thường
Pinyin của 鹤立鸡群?
Phát âm pinyin cho 鹤立鸡群 là “hè lì jī qún”.
Danh sách tuyển chọn có 鹤立鸡群
12 Chinese Idioms for Each Zodiac Animal - Universal CNY Blessings
Chinese idioms representing all 12 zodiac animals, perfect for personalized Chinese New Year blessings.
8 Bold Chinese Idioms With Rooster (鸡)
Explore Chinese idioms featuring the rooster (鸡), representing punctuality, courage, and vigilance.
10 Soaring Chinese Idioms With Bird (鸟)
Explore Chinese idioms featuring birds (鸟), representing freedom, aspiration, and natural beauty.