各抒己见(各抒己見)
各抒己见 (gè shū jǐ jiàn) theo nghĩa đen có nghĩa là “mỗi quan điểm riêng”và thể hiện “mọi người tự do bày tỏ ý kiến của riêng mình”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ & tính cách.
Cũng được tìm kiếm là: ge shu ji jian, ge shu ji jian,各抒己见 Nghĩa, 各抒己见 bằng tiếng Việt
Phát âm: gè shū jǐ jiàn Nghĩa đen: Mỗi quan điểm riêng
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Lễ nghi ngoại giao thời Xuân Thu đã thiết lập nguyên tắc mỗi người bày tỏ ý kiến riêng của mình. Các chiến lược gia thời Chiến Quốc đã tinh chỉnh nguyên tắc này thành một phương pháp để tập hợp nhiều góc nhìn đa dạng trước khi đưa ra các quyết định quan trọng. Thành ngữ này nhấn mạnh cả quyền và trách nhiệm đóng góp quan điểm độc đáo của mình vào các cuộc thảo luận chung.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Chủ tịch Ủy ban đã khuyến khích tất cả các thành viên chia sẻ quan điểm của họ về đề xuất"
Tiếng Trung: 委员会主席鼓励所有成员分享他们对提案的看法
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách
一模一样
yī mú yī yàng
Giống hệt nhau
Tìm hiểu thêm →
以心换心
yǐ xīn huàn xīn
Đối xử với người khác như chính bạn
Tìm hiểu thêm →
海纳百川
hǎi nà bǎi chuān
Chấp nhận tất cả với tâm trí cởi mở
Tìm hiểu thêm →
以和为贵
yǐ hé wéi guì
Giá trị hài hòa trên tất cả
Tìm hiểu thêm →
同舟共济
tóng zhōu gòng jì
Đối mặt với những thách thức cùng nhau
Tìm hiểu thêm →
风雨同舟
fēng yǔ tóng zhōu
Chia sẻ khó khăn cùng nhau
Tìm hiểu thêm →
春风化雨
chūn fēng huà yǔ
Nhẹ nhàng, ảnh hưởng nuôi dưỡng
Tìm hiểu thêm →
狐假虎威
hú jiǎ hǔ wēi
Quyền cho vay để đe dọa
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 各抒己见 trong tiếng Việt là gì?
各抒己见 (gè shū jǐ jiàn) theo nghĩa đen có nghĩa là “Mỗi quan điểm riêng”và được sử dụng để thể hiện “Mọi người tự do bày tỏ ý kiến của riêng mình”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối quan hệ & Tính cách danh mục..
Khi nào thì 各抒己见 được sử dụng?
Tình huống: Chủ tịch Ủy ban đã khuyến khích tất cả các thành viên chia sẻ quan điểm của họ về đề xuất
Pinyin của 各抒己见?
Phát âm pinyin cho 各抒己见 là “gè shū jǐ jiàn”.