登堂入室
登堂入室 (dēng táng rù shì) theo nghĩa đen có nghĩa là “vào phòng tiếp cận phòng ở bên trong”và thể hiện “tiến bộ từ cơ bản đến nâng cao”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: deng tang ru shi, deng tang ru shi,登堂入室 Nghĩa, 登堂入室 bằng tiếng Việt
Phát âm: dēng táng rù shì Nghĩa đen: Vào phòng tiếp cận phòng ở bên trong
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Nguyên bản, thành ngữ này miêu tả quá trình di chuyển thực tế từ việc bước vào (登) chính sảnh (堂) đến việc tiến vào (入) phòng trong (室) của những ngôi nhà truyền thống Trung Quốc, và nó bắt nguồn từ các văn bản Nho giáo cổ xưa. Ẩn dụ kiến trúc này minh họa tính chất hệ thống của nền giáo dục cổ điển, nơi học sinh tiến qua các cấp độ học tập được định rõ. Hình ảnh này đã vang vọng sâu sắc trong truyền thống sư phạm Trung Quốc, nơi kiến thức được coi là một chuỗi các không gian ngày càng gần gũi hơn, có thể tiếp cận thông qua việc học tập có kỷ luật. Ngày nay, thành ngữ này được dùng để chỉ bất kỳ sự tiến bộ có hệ thống nào từ kiến thức nền tảng đến sự thông thạo, đặc biệt trong các môn nghệ thuật truyền thống và các ngành học thuật.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Sau nhiều năm luyện tập, cô tiến bộ từ nghiệp dư sang địa vị chuyên nghiệp
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì
功成名就
gōng chéng míng jiù
Đạt được thành công và danh tiếng
Tìm hiểu thêm →
名利双收
míng lì shuāng shōu
Đạt được cả danh tiếng và tài sản
Tìm hiểu thêm →
步步高升
bù bù gāo shēng
Tiến bộ đều đặn; thăng chức liên tục
Tìm hiểu thêm →
青云直上
qīng yún zhí shàng
Nhanh chóng thăng tiến lên vị trí cao
Tìm hiểu thêm →
飞黄腾达
fēi huáng téng dá
Nhanh chóng nổi tiếng và giàu có
Tìm hiểu thêm →
平步青云
píng bù qīng yún
Nhanh chóng thăng tiến lên vị trí cao
Tìm hiểu thêm →
稳扎稳打
wěn zhā wěn dǎ
Tiến hành đều đặn; củng cố trước khi tiến lên
Tìm hiểu thêm →
沽名钓誉
gū míng diào yù
Tìm kiếm danh tiếng thông qua các hành động có tính toán
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 登堂入室 trong tiếng Việt là gì?
登堂入室 (dēng táng rù shì) theo nghĩa đen có nghĩa là “Vào phòng tiếp cận phòng ở bên trong”và được sử dụng để thể hiện “Tiến bộ từ cơ bản đến nâng cao”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành công & Kiên trì danh mục..
Khi nào thì 登堂入室 được sử dụng?
Tình huống: Sau nhiều năm luyện tập, cô tiến bộ từ nghiệp dư sang địa vị chuyên nghiệp
Pinyin của 登堂入室?
Phát âm pinyin cho 登堂入室 là “dēng táng rù shì”.