推波助澜(推波助瀾)
推波助澜 (tuī bō zhù lán) theo nghĩa đen có nghĩa là “đẩy sóng, gợn sóng viện trợ”và thể hiện “khuếch đại các xu hướng hoặc động lượng hiện có”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến chiến lược & hành động.
Cũng được tìm kiếm là: tui bo zhu lan, tui bo zhu lan,推波助澜 Nghĩa, 推波助澜 bằng tiếng Việt
Phát âm: tuī bō zhù lán Nghĩa đen: Đẩy sóng, gợn sóng viện trợ
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ mang tính khuếch đại này miêu tả việc đẩy (推) sóng (波) và giúp (助) gợn sóng (澜), có nguồn gốc từ thơ ca thời Nam Triều. Ban đầu, thành ngữ này miêu tả cách gió làm tăng cường các chuyển động tự nhiên của nước, tạo ra một phép ẩn dụ mạnh mẽ cho việc gia tăng động lực sẵn có. Vào thời nhà Đường, các nhà bình luận chính trị đã áp dụng thành ngữ này để miêu tả cách các điều chỉnh chính sách nhỏ có thể khuếch đại các xu hướng xã hội đang diễn ra. Hình ảnh nước đặc biệt hiệu quả vì các gợn sóng tự nhiên lan rộng từ các xáo động trung tâm. Không giống như các thuật ngữ dùng để tạo ra sự thay đổi, nó đặc biệt đề cập đến việc tăng cường các xu hướng hiện có. Cách sử dụng hiện đại miêu tả việc cố ý thêm lực vào các tình huống hoặc xu hướng đang phát triển, đặc biệt là các can thiệp chiến lược nhằm nhân lên thay vì khởi tạo động lực, gợi ý rằng việc đóng góp đúng thời điểm để trùng khớp với các diễn biến tự nhiên thường tối đa hóa tác động.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Sự chứng thực của người nổi tiếng đã đẩy nhanh sự phổ biến ngày càng tăng của sản phẩm"
Tiếng Trung: 这位名人的代言加速了该产品已经增长的人气
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về chiến lược & hành động
胸有成竹
xiōng yǒu chéng zhú
Có kế hoạch rõ ràng trước
Tìm hiểu thêm →
步步为营
bù bù wéi yíng
Tiến lên một cách có phương pháp một cách thận trọng
Tìm hiểu thêm →
退避三舍
tuì bì sān shè
Nhượng bộ để tránh xung đột
Tìm hiểu thêm →
旁敲侧击
páng qiāo cè jī
Tiếp cận gián tiếp để đạt được mục tiêu
Tìm hiểu thêm →
暗度陈仓
àn dù chén cāng
Đạt được bí mật thông qua định hướng sai
Tìm hiểu thêm →
釜底抽薪
fǔ dǐ chōu xīn
Loại bỏ nguyên nhân gốc của vấn đề
Tìm hiểu thêm →
鹬蚌相争
yù bàng xiāng zhēng
Lợi ích xung đột lẫn nhau bên thứ ba
Tìm hiểu thêm →
金戈铁马
jīn gē tiě mǎ
Sức mạnh quân sự tuyệt vời và lòng dũng cảm
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 推波助澜 trong tiếng Việt là gì?
推波助澜 (tuī bō zhù lán) theo nghĩa đen có nghĩa là “Đẩy sóng, gợn sóng viện trợ”và được sử dụng để thể hiện “Khuếch đại các xu hướng hoặc động lượng hiện có”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềChiến lược & Hành động danh mục..
Khi nào thì 推波助澜 được sử dụng?
Tình huống: Sự chứng thực của người nổi tiếng đã đẩy nhanh sự phổ biến ngày càng tăng của sản phẩm
Pinyin của 推波助澜?
Phát âm pinyin cho 推波助澜 là “tuī bō zhù lán”.
Danh sách tuyển chọn có 推波助澜
10 Chinese Idioms About Self-Improvement & Growth
Inspiring Chinese idioms about personal development, continuous improvement, and becoming your best self.
10 Chinese Idioms About Leadership & Strategy
Master the art of leadership with these Chinese idioms about vision, strategic thinking, and commanding respect. Wisdom for managers and leaders at every level.