各得其所
各得其所 (gè dé qí suǒ) theo nghĩa đen có nghĩa là “mỗi người tìm thấy vị trí của nó”và thể hiện “mọi thứ ở đúng nơi”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.
Cũng được tìm kiếm là: ge de qi suo, ge de qi suo,各得其所 Nghĩa, 各得其所 bằng tiếng Việt
Phát âm: gè dé qí suǒ Nghĩa đen: Mỗi người tìm thấy vị trí của nó
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Bắt nguồn từ các văn bản Nho giáo sơ khai bàn về sự hài hòa xã hội, khái niệm này mô tả việc mỗi yếu tố tìm thấy vị trí thích hợp của mình (各得其所). Ý tưởng này được ứng dụng thực tiễn trong các cuộc cải cách hành chính dưới thời nhà Hán, nơi các quan chức tìm cách bố trí nhân tài vào những vị trí thích hợp. Sử sách ca ngợi những nhà cai trị có thể đạt được sự cân bằng này, tạo nên những vùng đất ổn định và thịnh vượng. Cụm từ này cũng xuất hiện trong các văn bản thiết kế vườn cảnh cổ điển, mô tả cách mỗi tảng đá và cây xanh nên tìm thấy vị trí tự nhiên của mình. Việc sử dụng hiện nay mở rộng đến quản lý tổ chức và chính sách xã hội, cho thấy sự hài hòa đến từ việc cho phép mỗi thành phần thực hiện đúng chức năng tự nhiên của nó.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Việc tổ chức lại đã giúp mỗi thành viên trong nhóm tìm thấy vai trò lý tưởng của họ"
Tiếng Trung: 重组帮助每个团队成员找到了最适合的角色
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì
一鸣惊人
yī míng jīng rén
Đột nhiên, thành công đáng chú ý
Tìm hiểu thêm →
百折不挠
bǎi zhé bù náo
Không thể lay chuyển mặc dù nghịch cảnh
Tìm hiểu thêm →
水滴石穿
shuǐ dī shí chuān
Sự kiên trì đạt được bất cứ điều gì
Tìm hiểu thêm →
门庭若市
mén tíng ruò shì
Vô cùng phổ biến
Tìm hiểu thêm →
天道酬勤
tiān dào chóu qín
Thiên đường thưởng cho sự siêng năng
Tìm hiểu thêm →
破釜沉舟
pò fǔ chén zhōu
Cam kết không rút lui
Tìm hiểu thêm →
守时如金
shǒu shí rú jīn
Giá trị thời gian quý giá
Tìm hiểu thêm →
青出于蓝
qīng chū yú lán
Sinh viên vượt qua Master
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 各得其所 trong tiếng Việt là gì?
各得其所 (gè dé qí suǒ) theo nghĩa đen có nghĩa là “Mỗi người tìm thấy vị trí của nó”và được sử dụng để thể hiện “Mọi thứ ở đúng nơi”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành công & Kiên trì danh mục..
Khi nào thì 各得其所 được sử dụng?
Tình huống: Việc tổ chức lại đã giúp mỗi thành viên trong nhóm tìm thấy vai trò lý tưởng của họ
Pinyin của 各得其所?
Phát âm pinyin cho 各得其所 là “gè dé qí suǒ”.
Danh sách tuyển chọn có 各得其所
10 Chinese Idioms for Peace & Harmony in the New Year
Serene Chinese idioms about peace, harmony, and tranquility perfect for Chinese New Year blessings.
10 Chinese Idioms for Wishing Good Health in the New Year
Heartfelt Chinese idioms about health and vitality, perfect for Chinese New Year health wishes.