一气呵成(一氣呵成)
一气呵成 (yī qì hē chéng) theo nghĩa đen có nghĩa là “hoàn thành trong một hơi thở”và thể hiện “hoàn thành trong một lần”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.
Cũng được tìm kiếm là: yi qi he cheng, yi qi he cheng,一气呵成 Nghĩa, 一气呵成 bằng tiếng Việt
Phát âm: yī qì hē chéng Nghĩa đen: Hoàn thành trong một hơi thở
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này gói gọn lý tưởng thẩm mỹ về việc hoàn thành (成) một việc gì đó trong một (一) hơi (气) hoặc nỗ lực (呵) duy nhất, bắt nguồn từ thư pháp cổ điển Trung Quốc. Các nhà phê bình nghệ thuật thời Đường đã dùng nó để ca ngợi những tác phẩm thể hiện sự hoàn mỹ tự nhiên và dòng chảy lưu loát. Các ghi chép lịch sử mô tả cách các bậc thầy thư pháp có thể hoàn thành những chữ phức tạp chỉ trong một nét bút liền mạch, thể hiện cả kỹ năng điêu luyện và sự hòa hợp tinh thần. Cách dùng đương đại mở rộng ra bất kỳ nhiệm vụ nào được thực hiện với sự trôi chảy hoàn hảo và hoàn thành một cách tự nhiên, từ biểu diễn nghệ thuật đến giải quyết vấn đề, nhấn mạnh sự hài hòa giữa sự chuẩn bị và quá trình thực hiện.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Nghệ sĩ đã hoàn thành kiệt tác trong một phiên truyền cảm hứng"
Tiếng Trung: 艺术家在一次充满灵感的创作中完成了这幅杰作
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì
一鸣惊人
yī míng jīng rén
Đột nhiên, thành công đáng chú ý
Tìm hiểu thêm →
融会贯通
róng huì guàn tōng
Làm chủ một cái gì đó hoàn toàn
Tìm hiểu thêm →
百折不挠
bǎi zhé bù náo
Không thể lay chuyển mặc dù nghịch cảnh
Tìm hiểu thêm →
水滴石穿
shuǐ dī shí chuān
Sự kiên trì đạt được bất cứ điều gì
Tìm hiểu thêm →
门庭若市
mén tíng ruò shì
Vô cùng phổ biến
Tìm hiểu thêm →
天道酬勤
tiān dào chóu qín
Thiên đường thưởng cho sự siêng năng
Tìm hiểu thêm →
破釜沉舟
pò fǔ chén zhōu
Cam kết không rút lui
Tìm hiểu thêm →
守时如金
shǒu shí rú jīn
Giá trị thời gian quý giá
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 一气呵成 trong tiếng Việt là gì?
一气呵成 (yī qì hē chéng) theo nghĩa đen có nghĩa là “Hoàn thành trong một hơi thở”và được sử dụng để thể hiện “Hoàn thành trong một lần”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành công & Kiên trì danh mục..
Khi nào thì 一气呵成 được sử dụng?
Tình huống: Nghệ sĩ đã hoàn thành kiệt tác trong một phiên truyền cảm hứng
Pinyin của 一气呵成?
Phát âm pinyin cho 一气呵成 là “yī qì hē chéng”.
Danh sách tuyển chọn có 一气呵成
15 Chinese Idioms With Number One (一)
Discover Chinese idioms featuring the number one (一), symbolizing unity, singularity, and completeness.
10 Inspiring Chinese Idioms for Graduation
Motivational Chinese idioms perfect for graduation wishes and academic achievements.
12 Ambitious Chinese Idioms for Career Success
Motivational Chinese idioms for career advancement, professional success, and achieving your goals.