倾盖如故(傾蓋如故)
倾盖如故 (qīng gài rú gù) theo nghĩa đen có nghĩa là “mũ nghiêng như những người bạn cũ”và thể hiện “tình bạn tức thì”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ & tính cách.
Cũng được tìm kiếm là: qing gai ru gu, qing gai ru gu,倾盖如故 Nghĩa, 倾盖如故 bằng tiếng Việt
Phát âm: qīng gài rú gù Nghĩa đen: Mũ nghiêng như những người bạn cũ
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Bắt nguồn từ thời Xuân Thu, thành ngữ tao nhã này mô tả sự đồng điệu tức thì giữa những tâm hồn tri kỷ, ví nó với việc nghiêng (倾) tấm che xe (盖) khi chào hỏi như (如) thể cố nhân (故). Hình ảnh này xuất phát từ nghi thức đường bộ cổ xưa của Trung Quốc, nơi lữ khách thường nghiêng tấm che xe để tỏ lòng kính trọng khi đi ngang qua. Các ghi chép lịch sử có nhắc đến việc những tình bạn huyền thoại giữa các học giả thường bắt đầu từ những cuộc gặp gỡ tình cờ như vậy. Ngày nay, cách dùng hiện đại tôn vinh hiện tượng kết nối tức thì giữa những người cùng chí hướng, đặc biệt trong các bối cảnh chuyên môn hoặc trí tuệ, nhấn mạnh rằng các mối quan hệ chân thật có thể vượt lên trên những quy ước xã hội hình thức.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Hai nhà khoa học ngay lập tức nhận ra niềm đam mê nghiên cứu chung của họ"
Tiếng Trung: 两位科学家立即认识到他们对研究的共同热情
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách
一模一样
yī mú yī yàng
Giống hệt nhau
Tìm hiểu thêm →
以心换心
yǐ xīn huàn xīn
Đối xử với người khác như chính bạn
Tìm hiểu thêm →
海纳百川
hǎi nà bǎi chuān
Chấp nhận tất cả với tâm trí cởi mở
Tìm hiểu thêm →
以和为贵
yǐ hé wéi guì
Giá trị hài hòa trên tất cả
Tìm hiểu thêm →
同舟共济
tóng zhōu gòng jì
Đối mặt với những thách thức cùng nhau
Tìm hiểu thêm →
风雨同舟
fēng yǔ tóng zhōu
Chia sẻ khó khăn cùng nhau
Tìm hiểu thêm →
春风化雨
chūn fēng huà yǔ
Nhẹ nhàng, ảnh hưởng nuôi dưỡng
Tìm hiểu thêm →
狐假虎威
hú jiǎ hǔ wēi
Quyền cho vay để đe dọa
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 倾盖如故 trong tiếng Việt là gì?
倾盖如故 (qīng gài rú gù) theo nghĩa đen có nghĩa là “Mũ nghiêng như những người bạn cũ”và được sử dụng để thể hiện “Tình bạn tức thì”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối quan hệ & Tính cách danh mục..
Khi nào thì 倾盖如故 được sử dụng?
Tình huống: Hai nhà khoa học ngay lập tức nhận ra niềm đam mê nghiên cứu chung của họ
Pinyin của 倾盖如故?
Phát âm pinyin cho 倾盖如故 là “qīng gài rú gù”.
Danh sách tuyển chọn có 倾盖如故
8 Beautiful Chinese Idioms About Love & Romance
Discover romantic Chinese idioms that express love, devotion, and relationships in poetic ways.
8 Meaningful Chinese Idioms About Friendship
Celebrate the bonds of friendship with these heartfelt Chinese idioms about loyalty, trust, and companionship.
10 Heartwarming Chinese Idioms About Family & Home
Beautiful Chinese idioms celebrating family bonds, filial piety, and the warmth of home.