Work & Professionalbeginnerformal

尽快

jǐn kuài

Càng sớm càng tốt / ASAP

Khi Nào Sử Dụng

Được sử dụng trong email, tin nhắn và cuộc trò chuyện công việc để chỉ ra sự khẩn cấp. Rất phổ biến trong giao tiếp chuyên nghiệp. Có thể được làm dịu bằng 请 (qǐng, làm ơn) trước đó.

Ví Dụ

请尽快回复。(Qǐng jǐnkuài huífù.) Vui lòng trả lời càng sớm càng tốt.

这个需要尽快完成。(Zhège xūyào jǐnkuài wánchéng.) Cái này cần phải hoàn thành càng sớm càng tốt.

Đọc thành ngữ này bằng ngôn ngữ khác: Indonesian, Thai, Japanese, Korean, Spanish, Portuguese, Hindi, Arabic, French, Tagalog, Malay, Russian

Cụm Từ Liên Quan