Daily Life & Feelingsbeginnercasual

烦死了

fán sǐ le

Bực mình quá / Thật là bực bội

Khi Nào Sử Dụng

Dùng để diễn tả sự khó chịu hoặc bực bội. Một cách nhấn mạnh khác với 死了. Thường dùng khi đối phó với những tình huống, người hoặc thủ tục hành chính gây khó chịu.

Ví Dụ

这个问题烦死了!(Vấn đề này bực mình quá!)

排队排了一小时,烦死了。(Xếp hàng cả tiếng đồng hồ, thật là bực bội.)

Đọc thành ngữ này bằng ngôn ngữ khác: Indonesian, Thai, Japanese, Korean, Spanish, Portuguese, Hindi, Arabic, French, Tagalog, Malay, Russian

Cụm Từ Liên Quan