固若金汤(固若金湯)
固若金汤 (gù ruò jīn tāng) theo nghĩa đen có nghĩa là “rắn như súp kim loại”và thể hiện “phòng thủ không thể xuyên thủng”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.
Cũng được tìm kiếm là: gu ruo jin tang, gu ruo jin tang,固若金汤 Nghĩa, 固若金汤 bằng tiếng Việt
Phát âm: gù ruò jīn tāng Nghĩa đen: Rắn như súp kim loại
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ quân sự này miêu tả sự phòng thủ vững chắc (固) như (若) kim loại (金) và nước hào sôi (汤), có nguồn gốc từ việc xây dựng các công sự thời nhà Hán, nơi cổng thành bằng kim loại và nước sôi là những biện pháp phòng thủ tối thượng. Cụm từ này lần đầu xuất hiện trong các văn bản quân sự, miêu tả một công sự lý tưởng kết hợp cả phòng thủ bị động và chủ động. Trong thời Tam Quốc, nó trở nên nổi bật thông qua những mô tả về các công trình phòng thủ của Gia Cát Lượng. Sự kết hợp đặc biệt giữa kim loại (bất động, không thể xuyên thủng) và nước sôi (tích cực, nguy hiểm) đã tạo nên một hình ảnh hoàn hảo về an ninh toàn diện. Trong cách sử dụng hiện đại, cụm từ này miêu tả bất kỳ hệ thống nào được thiết kế với nhiều lớp bảo vệ vững chắc, từ các giao thức an ninh mạng đến các thỏa thuận pháp lý.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Phòng thủ an ninh mạng của công ty là không thể xuyên thủng đối với những kẻ tấn công"
Tiếng Trung: 公司的网络安全防御对攻击者来说固若金汤
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì
一鸣惊人
yī míng jīng rén
Đột nhiên, thành công đáng chú ý
Tìm hiểu thêm →
百折不挠
bǎi zhé bù náo
Không thể lay chuyển mặc dù nghịch cảnh
Tìm hiểu thêm →
水滴石穿
shuǐ dī shí chuān
Sự kiên trì đạt được bất cứ điều gì
Tìm hiểu thêm →
门庭若市
mén tíng ruò shì
Vô cùng phổ biến
Tìm hiểu thêm →
天道酬勤
tiān dào chóu qín
Thiên đường thưởng cho sự siêng năng
Tìm hiểu thêm →
破釜沉舟
pò fǔ chén zhōu
Cam kết không rút lui
Tìm hiểu thêm →
守时如金
shǒu shí rú jīn
Giá trị thời gian quý giá
Tìm hiểu thêm →
青出于蓝
qīng chū yú lán
Sinh viên vượt qua Master
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 固若金汤 trong tiếng Việt là gì?
固若金汤 (gù ruò jīn tāng) theo nghĩa đen có nghĩa là “Rắn như súp kim loại”và được sử dụng để thể hiện “Phòng thủ không thể xuyên thủng”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành công & Kiên trì danh mục..
Khi nào thì 固若金汤 được sử dụng?
Tình huống: Phòng thủ an ninh mạng của công ty là không thể xuyên thủng đối với những kẻ tấn công
Pinyin của 固若金汤?
Phát âm pinyin cho 固若金汤 là “gù ruò jīn tāng”.