目不转睛(目不轉睛)
目不转睛 (mù bù zhuǎn jīng) theo nghĩa đen có nghĩa là “mắt không quay đi”và thể hiện “tập trung chăm chú”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.
Cũng được tìm kiếm là: mu bu zhuan jing, mu bu zhuan jing,目不转睛 Nghĩa, 目不转睛 bằng tiếng Việt
Phát âm: mù bù zhuǎn jīng Nghĩa đen: Mắt không quay đi
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Cách diễn tả sống động về việc đôi mắt (目) không (bất/不) rời (chuyển/转) ánh nhìn (tinh/睛) này bắt nguồn từ những mô tả về sự tập trung cao độ trong thời nhà Hán. Cụm từ này lần đầu tiên xuất hiện trong các ghi chép lịch sử về những học giả quá say mê học tập đến mức quên cả mọi thứ xung quanh. Vào thời nhà Tống, nó được dùng để chỉ trạng thái học tập lý tưởng. Khái niệm này có thêm ý nghĩa trong lý luận hội họa truyền thống Trung Quốc, mô tả sự quan sát sâu sắc cần thiết để nắm bắt được cái hồn của đối tượng. Trong các văn bản quân sự thời nhà Minh, nó mô tả sự tập trung không lay chuyển cần thiết đối với các cung thủ và nhà chiến lược. Cách dùng hiện đại mở rộng vượt ra ngoài ý nghĩa tập trung theo nghĩa đen để mô tả bất kỳ trạng thái hoàn toàn say mê hay tập trung nào, đặc biệt trong các ngữ cảnh yêu cầu sự chú ý bền bỉ, từ các ca phẫu thuật đến sáng tạo nghệ thuật.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Bác sĩ phẫu thuật thực hiện thủ tục tinh tế với sự tập trung hoàn toàn"
Tiếng Trung: 外科医生全神贯注地进行着精密手术
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì
一鸣惊人
yī míng jīng rén
Đột nhiên, thành công đáng chú ý
Tìm hiểu thêm →
学海无涯
xué hǎi wú yá
Học tập là vô hạn
Tìm hiểu thêm →
百折不挠
bǎi zhé bù náo
Không thể lay chuyển mặc dù nghịch cảnh
Tìm hiểu thêm →
水滴石穿
shuǐ dī shí chuān
Sự kiên trì đạt được bất cứ điều gì
Tìm hiểu thêm →
门庭若市
mén tíng ruò shì
Vô cùng phổ biến
Tìm hiểu thêm →
天道酬勤
tiān dào chóu qín
Thiên đường thưởng cho sự siêng năng
Tìm hiểu thêm →
破釜沉舟
pò fǔ chén zhōu
Cam kết không rút lui
Tìm hiểu thêm →
守时如金
shǒu shí rú jīn
Giá trị thời gian quý giá
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 目不转睛 trong tiếng Việt là gì?
目不转睛 (mù bù zhuǎn jīng) theo nghĩa đen có nghĩa là “Mắt không quay đi”và được sử dụng để thể hiện “Tập trung chăm chú”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành công & Kiên trì danh mục..
Khi nào thì 目不转睛 được sử dụng?
Tình huống: Bác sĩ phẫu thuật thực hiện thủ tục tinh tế với sự tập trung hoàn toàn
Pinyin của 目不转睛?
Phát âm pinyin cho 目不转睛 là “mù bù zhuǎn jīng”.