青出于蓝(青出於藍)
青出于蓝 (qīng chū yú lán) theo nghĩa đen có nghĩa là “màu xanh đến từ nhà máy chàm”và thể hiện “sinh viên vượt qua master”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến thành công & kiên trì.
Cũng được tìm kiếm là: qing chu yu lan, qing chu yu lan,青出于蓝 Nghĩa, 青出于蓝 bằng tiếng Việt
Phát âm: qīng chū yú lán Nghĩa đen: Màu xanh đến từ nhà máy chàm
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Thành ngữ này bắt nguồn từ một câu nói của Tuân Tử, nhận định rằng thuốc nhuộm màu xanh (青) tuy được chiết xuất (出于) từ cây chàm (蓝), nhưng lại có màu sắc sâu hơn, vượt trội hơn nguồn gốc của nó. Ẩn dụ này trở nên phổ biến trong thời Hán, đặc biệt trong các cuộc thảo luận về giáo dục và sự tiến bộ giữa các thế hệ. Nó ca ngợi việc học trò có thể vượt qua thầy của mình, con cái vượt qua cha mẹ, hoặc đệ tử vượt qua sư phụ – điều này không phải là sự thách thức quyền uy mà là kết quả tự nhiên của một sự hướng dẫn tốt. Trong thời Đường, thành ngữ này đặc biệt được gắn liền với các dòng truyền thừa nghệ thuật, nơi các học trò phát triển phong cách riêng trong khi vẫn tôn vinh nền tảng do thầy của mình truyền dạy. Cách dùng hiện đại khuyến khích cả sự phát triển đầy tham vọng và lòng biết ơn đối với những nền tảng đã có.
Ví dụ
Tiếng Anh: "Những đổi mới của nhà nghiên cứu trẻ được xây dựng và cuối cùng đã vượt qua các lý thuyết gốc của người cố vấn của cô ấy"
Tiếng Trung: 这位年轻研究员的创新建立在导师理论基础之上,最终超越了原有理论
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về thành công & kiên trì
一鸣惊人
yī míng jīng rén
Đột nhiên, thành công đáng chú ý
Tìm hiểu thêm →
百折不挠
bǎi zhé bù náo
Không thể lay chuyển mặc dù nghịch cảnh
Tìm hiểu thêm →
水滴石穿
shuǐ dī shí chuān
Sự kiên trì đạt được bất cứ điều gì
Tìm hiểu thêm →
门庭若市
mén tíng ruò shì
Vô cùng phổ biến
Tìm hiểu thêm →
天道酬勤
tiān dào chóu qín
Thiên đường thưởng cho sự siêng năng
Tìm hiểu thêm →
破釜沉舟
pò fǔ chén zhōu
Cam kết không rút lui
Tìm hiểu thêm →
守时如金
shǒu shí rú jīn
Giá trị thời gian quý giá
Tìm hiểu thêm →
逆水行舟
nì shuǐ xíng zhōu
Tiến bộ cần nỗ lực liên tục
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 青出于蓝 trong tiếng Việt là gì?
青出于蓝 (qīng chū yú lán) theo nghĩa đen có nghĩa là “Màu xanh đến từ nhà máy chàm”và được sử dụng để thể hiện “Sinh viên vượt qua Master”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềThành công & Kiên trì danh mục..
Khi nào thì 青出于蓝 được sử dụng?
Tình huống: Những đổi mới của nhà nghiên cứu trẻ được xây dựng và cuối cùng đã vượt qua các lý thuyết gốc của người cố vấn của cô ấy
Pinyin của 青出于蓝?
Phát âm pinyin cho 青出于蓝 là “qīng chū yú lán”.
Danh sách tuyển chọn có 青出于蓝
10 Chinese Idioms Every Student Should Know
Essential Chinese idioms about learning, education, and academic success that will inspire your studies.
10 Inspiring Chinese Idioms About Success
Motivational Chinese idioms about achieving success, overcoming obstacles, and reaching your goals.
10 Motivational Chinese Idioms to Inspire You
Get inspired with these powerful Chinese idioms about motivation, determination, and pushing through challenges.