Emergencies & Helpbeginnerneutral
我听不懂
wǒ tīng bù dǒng
Tôi không hiểu (những gì tôi đang nghe)
Khi Nào Sử Dụng
Có nghĩa là bạn không thể hiểu lời nói (khác với 看不懂 cho văn bản viết). Rất hữu ích cho người học ngôn ngữ. Thường khiến mọi người chuyển sang dùng từ ngữ đơn giản hơn hoặc dùng cử chỉ.
Ví Dụ
对不起,我听不懂,你能写下来吗?(Xin lỗi, tôi không hiểu, bạn có thể viết ra được không?)
他说的方言我听不懂。(Tôi không hiểu phương ngữ anh ấy nói.)
Đọc thành ngữ này bằng ngôn ngữ khác: Indonesian, Thai, Japanese, Korean, Spanish, Portuguese, Hindi, Arabic, French, Tagalog, Malay, Russian