Emergencies & Helpbeginnerneutral

报警

bào jǐng

Báo cảnh sát

Khi Nào Sử Dụng

Số khẩn cấp ở Trung Quốc là 110 cho cảnh sát, 120 cho xe cứu thương, 119 cho cứu hỏa. 报警 cụ thể có nghĩa là báo cáo với cảnh sát.

Ví Dụ

快报警!(Nhanh chóng báo cảnh sát!)

要不要报警?(Có nên báo cảnh sát không?)

Đọc thành ngữ này bằng ngôn ngữ khác: Indonesian, Thai, Japanese, Korean, Spanish, Portuguese, Hindi, Arabic, French, Tagalog, Malay, Russian

Cụm Từ Liên Quan