Emergencies & Helpintermediateneutral
过敏
guò mǐn
Dị ứng
Khi Nào Sử Dụng
Quan trọng đối với dị ứng thực phẩm hoặc thuốc. Hãy học cách nói bạn bị dị ứng với cái gì: 花生过敏 (huā shēng guò mǐn, dị ứng đậu phộng), 海鲜过敏 (hǎi xiān guò mǐn, dị ứng hải sản).
Ví Dụ
我对花生过敏。(Tôi bị dị ứng với đậu phộng.)
这个里面有没有海鲜?我过敏。(Cái này có hải sản không? Tôi bị dị ứng.)
Đọc thành ngữ này bằng ngôn ngữ khác: Indonesian, Thai, Japanese, Korean, Spanish, Portuguese, Hindi, Arabic, French, Tagalog, Malay, Russian