Work & Professionalintermediateformal

合作愉快

hé zuò yú kuài

Hợp tác vui vẻ / Rất vui được hợp tác

Khi Nào Sử Dụng

Nói khi kết thúc một thỏa thuận kinh doanh, dự án hoặc hợp tác. Một dấu hiệu kết thúc phổ biến trong môi trường kinh doanh thể hiện sự hài lòng lẫn nhau.

Ví Dụ

合作愉快!期待下次。(Hézuò yúkuài! Qídài xià cì.) Hợp tác vui vẻ! Mong được hợp tác lần sau.

感谢大家的努力,合作愉快。(Gǎnxiè dàjiā de nǔlì, hézuò yúkuài.) Cảm ơn sự nỗ lực của mọi người, rất vui được hợp tác.

Đọc thành ngữ này bằng ngôn ngữ khác: Indonesian, Thai, Japanese, Korean, Spanish, Portuguese, Hindi, Arabic, French, Tagalog, Malay, Russian

Cụm Từ Liên Quan