Cấp Độ HSK 5Cấp Độ CEFR C1

HSK 5 — Advanced

Complex texts, formal writing, and nuanced expression. You can read Chinese newspapers and give structured speeches. 29 từ.

1

沟通

gōu tōngđộng từ

Giao tiếp

Giao tiếp hiệu quả rất quan trọng. (有效沟通很重要。(Effective communication is important.))

2

协调

xié tiáođộng từ

Điều phối

Tôi sẽ điều phối các khía cạnh. (我来协调各方面。(I'll coordinate all aspects.))

3

贡献

gòng xiàndanh từ

Đóng góp

Anh ấy đã có những đóng góp to lớn. (他做出了巨大贡献。(He made a huge contribution.))

4

素质

sù zhìdanh từ

Phẩm chất / Năng lực (của một người)

提高个人素质很重要。(Nâng cao phẩm chất cá nhân rất quan trọng.)

5

弥补

mí bǔđộng từ

Bù đắp / Đền bù

用行动弥补过错。(Dùng hành động để bù đắp lỗi lầm.)

6

独特

dú tètính từ

Độc đáo / Riêng biệt

这个地方很独特。(Nơi này rất độc đáo.)

7

显然

xiǎn rántrạng từ

Hiển nhiên / Rõ ràng

显然他说的不对。(Hiển nhiên là anh ấy nói không đúng.)

8

深刻

shēn kètính từ

Sâu sắc / Sâu đậm

这本书意义深刻。(Cuốn sách này có ý nghĩa sâu sắc.)

9

频繁

pín fántính từ

Thường xuyên / Liên tục

最近加班太频繁了。(Gần đây làm thêm giờ quá thường xuyên.)

10

承担

chéng dānđộng từ

Gánh vác / Chịu trách nhiệm

我愿意承担责任。(Tôi sẵn lòng gánh vác trách nhiệm.)

11

保持

bǎo chíđộng từ

Duy trì / Giữ

保持冷静。(Giữ bình tĩnh.)

12

促进

cù jìnđộng từ

Thúc đẩy / Tạo điều kiện

运动促进健康。(Vận động thúc đẩy sức khỏe.)

13

反映

fǎn yìngđộng từ

Phản ánh / Báo cáo

这反映了社会问题。(Điều này phản ánh vấn đề xã hội.)

14

目前

mù qiánphó từ

Hiện tại / Bây giờ

目前情况还不错。(Tình hình hiện tại không tệ.)

15

合理

hé lǐtính từ

Hợp lý / Có lý

这个价格很合理。(Giá này rất hợp lý.)

16

灵活

líng huótính từ

Linh hoạt / Nhanh nhẹn

工作时间比较灵活。(Thời gian làm việc tương đối linh hoạt.)

17

本质

běn zhìdanh từ

Bản chất / Bản tính

问题的本质是什么?(Bản chất của vấn đề là gì?)

18

趋势

qū shìdanh từ

Xu hướng / Khuynh hướng

这是未来的趋势。(Đây là xu hướng của tương lai.)

19

领域

lǐng yùdanh từ

Lĩnh vực

他在科技领域很有名。(Anh ấy rất nổi tiếng trong lĩnh vực công nghệ.)

20

具备

jù bèiđộng từ

Có / Sở hữu

他具备领导能力。(Anh ấy có khả năng lãnh đạo.)

21

克服

kè fúđộng từ

Khắc phục / Vượt qua

克服困难,继续前进。(Vượt qua khó khăn, tiếp tục tiến lên.)

22

恢复

huī fùđộng từ

Phục hồi / Khôi phục

他已经恢复健康了。(Anh ấy đã phục hồi sức khỏe.)

23

形成

xíng chéngđộng từ

Hình thành / Tạo thành

慢慢形成了习惯。(Dần dần hình thành thói quen.)

24

实践

shí jiàndanh từ

Thực hành / Đưa vào thực tế

理论要与实践结合。(Lý thuyết cần kết hợp với thực hành.)

25

规模

guī módanh từ

Quy mô

公司规模越来越大。(Quy mô công ty ngày càng lớn.)

26

必然

bì ránphó từ

Tất yếu / Chắc chắn

努力必然有回报。(Nỗ lực chắc chắn sẽ được đền đáp.)

27

大概

dà gàiphó từ

Khoảng chừng / Có lẽ

大概需要两个小时。(Khoảng chừng mất hai tiếng.)

28

从而

cóng érliên từ

Do đó / Vì vậy

努力学习,从而取得好成绩。(Học hành chăm chỉ, do đó đạt được thành tích tốt.)

29

何况

hé kuàngliên từ

Huống chi / Chưa kể

大人都做不到,何况小孩。(Người lớn còn không làm được, huống chi trẻ con.)

Tham khảo nhanh

1
沟通·Giao tiếp
2
协调·Điều phối
3
贡献·Đóng góp
4
素质·Phẩm chất / Năng lực (của một người)
5
弥补·Bù đắp / Đền bù
6
独特·Độc đáo / Riêng biệt
7
显然·Hiển nhiên / Rõ ràng
8
深刻·Sâu sắc / Sâu đậm
9
频繁·Thường xuyên / Liên tục
10
承担·Gánh vác / Chịu trách nhiệm
11
保持·Duy trì / Giữ
12
促进·Thúc đẩy / Tạo điều kiện
13
反映·Phản ánh / Báo cáo
14
目前·Hiện tại / Bây giờ
15
合理·Hợp lý / Có lý
16
灵活·Linh hoạt / Nhanh nhẹn
17
本质·Bản chất / Bản tính
18
趋势·Xu hướng / Khuynh hướng
19
领域·Lĩnh vực
20
具备·Có / Sở hữu
21
克服·Khắc phục / Vượt qua
22
恢复·Phục hồi / Khôi phục
23
形成·Hình thành / Tạo thành
24
实践·Thực hành / Đưa vào thực tế
25
规模·Quy mô
26
必然·Tất yếu / Chắc chắn
27
大概·Khoảng chừng / Có lẽ
28
从而·Do đó / Vì vậy
29
何况·Huống chi / Chưa kể

Danh Sách Từ Vựng HSK