HSK 2 — Elementary
Shopping, transportation, and basic conversations about daily routines. You can discuss familiar topics in simple terms. 147 từ.
所以
suǒ yǐliên từVậy nên / Vì vậy
他病了,所以没来。(Anh ấy bị ốm, vì vậy anh ấy không đến.)
但是
dàn shìliên từNhưng / Tuy nhiên
贵,但是很好吃。(Đắt, nhưng rất ngon.)
已经
yǐ jīngphó từĐã
我已经吃过了。(Tôi đã ăn rồi.)
可以
kě yǐđộng từCó thể / Được
我可以进来吗?(Tôi có thể vào được không?)
快
kuàitính từNhanh
你走得太快了。(Bạn đi nhanh quá.)
慢
màntính từChậm
请说慢一点。(Xin hãy nói chậm một chút.)
忙
mángtính từBận
最近我很忙。(Gần đây tôi rất bận.)
远
yuǎntính từXa
学校离这里很远。(Trường học cách đây rất xa.)
近
jìntính từGần
超市离我家很近。(Siêu thị gần nhà tôi.)
帮助
bāng zhùđộng từGiúp đỡ
谢谢你帮助我。(Cảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi.)
准备
zhǔn bèiđộng từChuẩn bị
你准备好了吗?(Bạn đã chuẩn bị xong chưa?)
开始
kāi shǐđộng từBắt đầu
比赛开始了。(Trận đấu đã bắt đầu.)
知道
zhī dàođộng từBiết
我不知道。(Tôi không biết.)
觉得
jué deđộng từCảm thấy / Nghĩ
你觉得怎么样?(Bạn nghĩ thế nào?)
希望
xī wàngđộng từHy vọng / Mong
我希望明天天气好。(Tôi hy vọng ngày mai thời tiết tốt.)
旁边
páng biāndanh từBên cạnh / Kế bên
银行在超市旁边。(Ngân hàng ở bên cạnh siêu thị.)
机场
jī chǎngdanh từSân bay
去机场要多久?(Đi đến sân bay mất bao lâu?)
地铁
dì tiědanh từTàu điện ngầm
我坐地铁去上班。(Tôi đi tàu điện ngầm đi làm.)
手机
shǒu jīdanh từĐiện thoại di động
我的手机没电了。(Điện thoại của tôi hết pin rồi.)
生日
shēng rìdanh từSinh nhật
生日快乐!(Chúc mừng sinh nhật!)
身体
shēn tǐdanh từCơ thể / Sức khỏe
注意身体。(Chú ý đến sức khỏe của bạn.)
眼睛
yǎn jīngdanh từMắt
她的眼睛很漂亮。(Mắt của cô ấy rất đẹp.)
虽然
suī ránliên từMặc dù
虽然很累,但我很开心。(Mặc dù mệt, nhưng tôi rất vui.)
还是
hái shìliên từHoặc / Vẫn
你喝茶还是咖啡?(Bạn uống trà hay cà phê?)
一起
yī qǐtrạng từCùng nhau
我们一起去吧。(Chúng ta cùng đi nhé.)
经常
jīng chángtrạng từThường xuyên
我经常运动。(Tôi thường xuyên tập thể dục.)
非常
fēi chángtrạng từRất / Cực kỳ
非常感谢!(Cảm ơn rất nhiều!)
可能
kě néngtrạng từCó lẽ / Có thể
明天可能下雨。(Ngày mai có lẽ sẽ mưa.)
一定
yī dìngtrạng từChắc chắn / Nhất định
你一定会成功。(Bạn nhất định sẽ thành công.)
白
báiadjectivetrắng
这是一只白猫。(This is a white cat.)
百
bǎinumeraltrăm
这里有一百个人。(There are one hundred people here.)
报纸
bàozhǐnounbáo
我每天看报纸。(I read the newspaper every day.)
比
bǐprepositionso sánh
他比我高。(He is taller than me.)
别
biéadverbđừng
别说话。(Don't talk.)
宾馆
bīnguǎnnounkhách sạn
我们住在宾馆。(We are staying at a hotel.)
长
chángadjectivedài
这条路很长。(This road is very long.)
唱歌
chànggēverbhát
她喜欢唱歌。(She likes to sing.)
穿
chuānverbmặc
她穿了一件红色的衣服。(She is wearing a red dress.)
次
cìmeasure wordlần
我去过两次北京。(I have been to Beijing twice.)
从
cóngprepositiontừ
我从中国来。(I come from China.)
错
cuòadjectivesai
这道题你做错了。(You got this question wrong.)
打篮球
dǎ lánqiúverbchơi bóng rổ
我喜欢打篮球。(I like to play basketball.)
大家
dàjiāpronounmọi người
大家好!(Hello everyone!)
到
dàoverbđến
我到家了。(I have arrived home.)
得
departicletrợ từ
他跑得很快。(He runs very fast.)
等
děngverbchờ
请等一下。(Please wait a moment.)
弟弟
dìdinounem trai
我有一个弟弟。(I have a younger brother.)
第一
dì yīnumeralthứ nhất
他是第一名。(He is the first.)
懂
dǒngverbhiểu
我懂你的意思。(I understand what you mean.)
对
duìadjectiveđúng
你的答案是对的。(Your answer is correct.)
房间
fángjiānnounphòng
这是我的房间。(This is my room.)
服务员
fúwùyuánnounngười phục vụ
服务员,请给我菜单。(Waiter, please give me the menu.)
高
gāoadjectivecao
他很高。(He is tall.)
告诉
gàosuverbnói
请告诉我你的名字。(Please tell me your name.)
哥哥
gēgenounanh trai
我有一个哥哥。(I have an older brother.)
给
gěiverbcho
请给我一杯水。(Please give me a glass of water.)
公共汽车
gōnggòng qìchēnounxe buýt
我坐公共汽车去上班。(I take the bus to work.)
公司
gōngsīnouncông ty
我在一家大公司工作。(I work at a big company.)
贵
guìadjectiveđắt
这件衣服很贵。(This piece of clothing is expensive.)
过
guòverbqua
我过了考试。(I passed the exam.)
还
háiadverbvẫn
他还在睡觉。(He is still sleeping.)
孩子
háizinountrẻ em
那个孩子很可爱。(That child is very cute.)
好吃
hǎochīadjectivengon
这道菜很好吃。(This dish is delicious.)
黑
hēiadjectiveđen
他穿了一件黑色的衣服。(He is wearing black clothes.)
红
hóngadjectiveđỏ
她喜欢红色。(She likes red.)
欢迎
huānyíngverbchào mừng
欢迎来到中国。(Welcome to China.)
回答
huídáverbtrả lời
请回答我的问题。(Please answer my question.)
鸡蛋
jīdànnountrứng
我早餐吃鸡蛋。(I eat eggs for breakfast.)
件
jiànmeasure wordđơn vị đếm quần áo
这是一件新衣服。(This is a new piece of clothing.)
教室
jiàoshìnounphòng học
我们在教室上课。(We have class in the classroom.)
姐姐
jiějienounchị gái
我有一个姐姐。(I have an older sister.)
介绍
jièshàoverbgiới thiệu
请介绍一下你自己。(Please introduce yourself.)
进
jìnverbvào
请进。(Please come in.)
就
jiùadverbthì
我一到家就给你打电话。(I will call you as soon as I get home.)
咖啡
kāfēinouncà phê
我每天早上喝咖啡。(I drink coffee every morning.)
考试
kǎoshìnounkỳ thi
我明天有一个考试。(I have an exam tomorrow.)
快乐
kuàilètính từvui vẻ
祝你生日快乐!(Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!)
累
lèitính từmệt
我今天很累。(Hôm nay tôi rất mệt.)
两
liǎngsố từhai
我有两只猫。(Tôi có hai con mèo.)
路
lùdanh từđường
这条路很长。(Con đường này rất dài.)
旅游
lǚyóuđộng từdu lịch
我喜欢旅游。(Tôi thích du lịch.)
卖
màiđộng từbán
他在市场卖水果。(Anh ấy bán trái cây ở chợ.)
每
měiđại từmỗi
我每天都跑步。(Tôi chạy mỗi ngày.)
妹妹
mèimeidanh từem gái
我有一个妹妹。(Tôi có một em gái.)
门
méndanh từcửa
请关门。(Xin hãy đóng cửa.)
男人
nánréndanh từđàn ông
那个男人是谁?(Người đàn ông đó là ai?)
您
nínđại từngài (lịch sự)
您好!(Xin chào ngài!)
牛奶
niú nǎidanh từsữa
我每天早上喝牛奶。(Tôi uống sữa mỗi sáng.)
女儿
nǚ'érdanh từcon gái
她的女儿很可爱。(Con gái của cô ấy rất dễ thương.)
跑步
pǎo bùđộng từchạy
我每天早上去公园跑步。(Tôi đi chạy ở công viên mỗi sáng.)
便宜
piányitính từrẻ
这件衣服很便宜。(Món đồ này rất rẻ.)
票
piàodanh từvé
我买了两张电影票。(Tôi đã mua hai vé xem phim.)
妻子
qīzidanh từvợ
他和他的妻子一起去旅行。(Anh ấy đi du lịch cùng vợ.)
起床
qǐ chuángđộng từthức dậy
我每天六点起床。(Tôi dậy lúc sáu giờ mỗi ngày.)
千
qiānsố từnghìn
这个城市有一千万人。(Thành phố này có mười triệu người.)
晴
qíngtính từnắng
今天是晴天。(Hôm nay trời nắng.)
去年
qùniándanh từnăm ngoái
我去年去了中国。(Tôi đã đi Trung Quốc năm ngoái.)
让
ràngđộng từđể
请让我看看。(Xin hãy để tôi xem.)
日
rìdanh từngày
今天是几月几日?(Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?)
上班
shàng bānđộng từđi làm
我每天八点上班。(Tôi đi làm lúc tám giờ mỗi ngày.)
生病
shēng bìngđộng từbị ốm
他生病了,不能来上课。(Anh ấy bị ốm, không thể đến lớp.)
时间
shíjiāndanh từthời gian
你有时间吗?(Bạn có thời gian không?)
事情
shìqingdanh từvấn đề
我有事情要做。(Tôi có việc phải làm.)
手表
shǒubiǎodanh từđồng hồ
这块手表很贵。(Chiếc đồng hồ này rất đắt.)
说话
shuō huàđộng từnói
请不要大声说话。(Xin đừng nói lớn.)
送
sòngđộng từtặng
我送你一本书。(Tôi tặng bạn một quyển sách.)
它
tāđại từnó
这只猫很可爱,我喜欢它。(Con mèo này rất dễ thương, tôi thích nó.)
踢足球
tī zúqiúđộng từchơi bóng đá
我周末喜欢踢足球。(Cuối tuần tôi thích chơi bóng đá.)
题
tídanh từcâu hỏi
这个题很难。(Câu hỏi này rất khó.)
跳舞
tiào wǔđộng từnhảy múa
她喜欢跳舞。(Cô ấy thích nhảy múa.)
外
wàidanh từngoài
我们去外面走走。(Chúng ta đi ra ngoài đi dạo.)
完
wánđộng từhoàn thành
我做完作业了。(Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà.)
玩
wánđộng từchơi
孩子们在公园里玩。(Bọn trẻ đang chơi ở công viên.)
晚上
wǎnshangdanh từbuổi tối
我们晚上去看电影。(Chúng ta sẽ đi xem phim vào buổi tối.)
为什么
wèishénmetrạng từtại sao
你为什么不高兴?(Tại sao bạn không vui?)
问
wènđộng từhỏi
我想问你一个问题。(Tôi muốn hỏi bạn một câu hỏi.)
问题
wèntínounvấn đề
这个问题很简单。(Vấn đề này rất đơn giản.)
西瓜
xīguānoundưa hấu
夏天吃西瓜很舒服。(Ăn dưa hấu vào mùa hè rất thoải mái.)
洗
xǐverbrửa
我每天洗衣服。(Tôi rửa quần áo mỗi ngày.)
小时
xiǎoshínoungiờ
我等了两个小时。(Tôi đã chờ hai giờ.)
笑
xiàoverbcười
她笑得很开心。(Cô ấy cười rất vui.)
新
xīnadjectivemới
我买了一辆新车。(Tôi đã mua một chiếc xe mới.)
姓
xìngnounhọ
我姓王。(Họ của tôi là Vương.)
休息
xiūxiverbnghỉ ngơi
我们休息一下吧。(Chúng ta nghỉ ngơi một chút nhé.)
雪
xuěnountuyết
下雪了,真漂亮。(Trời đang tuyết, thật đẹp.)
颜色
yánsènounmàu sắc
你喜欢什么颜色?(Bạn thích màu gì?)
羊肉
yángròunounthịt cừu
我不喜欢吃羊肉。(Tôi không thích ăn thịt cừu.)
药
yàonounthuốc
医生给我开了药。(Bác sĩ đã kê cho tôi thuốc.)
要
yàoverbmuốn
我想要一杯水。(Tôi muốn một cốc nước.)
也
yěadverbcũng
我也喜欢看电影。(Tôi cũng thích xem phim.)
一下
yíxiàparticlemột chút
请等一下。(Xin hãy đợi một chút.)
意思
yìsinounnghĩa
这个词是什么意思?(Từ này có nghĩa là gì?)
阴
yīnadjectiveâm u
今天是阴天。(Hôm nay là một ngày âm u.)
游泳
yóuyǒngverbbơi
我喜欢在夏天游泳。(Tôi thích bơi vào mùa hè.)
右边
yòubiannounbên phải
银行在学校的右边。(Ngân hàng ở bên phải của trường học.)
鱼
yúnouncá
我喜欢吃鱼。(Tôi thích ăn cá.)
运动
yùndòngnounthể thao
我每天都做运动。(Tôi tập thể thao mỗi ngày.)
再
zàiadverblại
请再说一遍。(Xin hãy nói lại một lần nữa.)
早上
zǎoshangnounbuổi sáng
我早上六点起床。(Tôi dậy lúc sáu giờ sáng.)
丈夫
zhàngfunounchồng
她的丈夫很帅。(Chồng cô ấy rất đẹp trai.)
找
zhǎoverbtìm
我在找我的手机。(Tôi đang tìm điện thoại của mình.)
着
zheparticlechỉ hành động đang diễn ra
他在看着书。(Anh ấy đang đọc sách.)
真
zhēnadverbthật sự
这个电影真好看。(Bộ phim này thật sự hay.)
正在
zhèngzàiadverbđang trong quá trình
我正在吃饭。(Tôi đang ăn.)
走
zǒuverbđi
我们走吧。(Chúng ta đi thôi.)
最
zuìadverbnhất
他是我最好的朋友。(Anh ấy là bạn tốt nhất của tôi.)
左边
zuǒbiannounbên trái
银行在学校的左边。(Ngân hàng ở bên trái của trường học.)
Tham khảo nhanh
HSK 2 Định dạng kỳ thi
60 câu hỏi · 55 minutes · Đậu: 120 / 200 · Từ vựng: 148 words (291 cumulative)
Listening
35 câu hỏi · 25 minDialogues about shopping, transportation, and daily routines. Questions are played twice. Listen for key words like prices, times, and locations.
Reading
25 câu hỏi · 22 minMatch sentences with pictures, judge true/false statements, and fill in blanks. Read the full sentence before choosing — context clues are essential at this level.
Mẹo học cho HSK 2
- 1.Build on HSK 1 vocabulary — HSK 2 adds 148 new words focused on daily life situations.
- 2.Practice basic sentence patterns: 因为...所以..., 虽然...但是..., 比 comparisons.
- 3.Listen to short dialogues about shopping, directions, and weather — these are the most common HSK 2 topics.
- 4.Learn to express time sequences: 先...然后..., 以前, 以后, 的时候.
- 5.Practice reading short sentences quickly — the reading section requires good time management.