Cấp Độ HSK 2Cấp Độ CEFR A2

HSK 2 — Elementary

Shopping, transportation, and basic conversations about daily routines. You can discuss familiar topics in simple terms. 29 từ.

1

所以

suǒ yǐliên từ

Vậy nên / Vì vậy

他病了,所以没来。(Anh ấy bị ốm, vì vậy anh ấy không đến.)

2

但是

dàn shìliên từ

Nhưng / Tuy nhiên

贵,但是很好吃。(Đắt, nhưng rất ngon.)

3

已经

yǐ jīngphó từ

Đã

我已经吃过了。(Tôi đã ăn rồi.)

4

可以

kě yǐđộng từ

Có thể / Được

我可以进来吗?(Tôi có thể vào được không?)

5

kuàitính từ

Nhanh

你走得太快了。(Bạn đi nhanh quá.)

6

màntính từ

Chậm

请说慢一点。(Xin hãy nói chậm một chút.)

7

mángtính từ

Bận

最近我很忙。(Gần đây tôi rất bận.)

8

yuǎntính từ

Xa

学校离这里很远。(Trường học cách đây rất xa.)

9

jìntính từ

Gần

超市离我家很近。(Siêu thị gần nhà tôi.)

10

帮助

bāng zhùđộng từ

Giúp đỡ

谢谢你帮助我。(Cảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi.)

11

准备

zhǔn bèiđộng từ

Chuẩn bị

你准备好了吗?(Bạn đã chuẩn bị xong chưa?)

12

开始

kāi shǐđộng từ

Bắt đầu

比赛开始了。(Trận đấu đã bắt đầu.)

13

知道

zhī dàođộng từ

Biết

我不知道。(Tôi không biết.)

14

觉得

jué deđộng từ

Cảm thấy / Nghĩ

你觉得怎么样?(Bạn nghĩ thế nào?)

15

希望

xī wàngđộng từ

Hy vọng / Mong

我希望明天天气好。(Tôi hy vọng ngày mai thời tiết tốt.)

16

旁边

páng biāndanh từ

Bên cạnh / Kế bên

银行在超市旁边。(Ngân hàng ở bên cạnh siêu thị.)

17

机场

jī chǎngdanh từ

Sân bay

去机场要多久?(Đi đến sân bay mất bao lâu?)

18

地铁

dì tiědanh từ

Tàu điện ngầm

我坐地铁去上班。(Tôi đi tàu điện ngầm đi làm.)

19

手机

shǒu jīdanh từ

Điện thoại di động

我的手机没电了。(Điện thoại của tôi hết pin rồi.)

20

生日

shēng rìdanh từ

Sinh nhật

生日快乐!(Chúc mừng sinh nhật!)

21

身体

shēn tǐdanh từ

Cơ thể / Sức khỏe

注意身体。(Chú ý đến sức khỏe của bạn.)

22

眼睛

yǎn jīngdanh từ

Mắt

她的眼睛很漂亮。(Mắt của cô ấy rất đẹp.)

23

虽然

suī ránliên từ

Mặc dù

虽然很累,但我很开心。(Mặc dù mệt, nhưng tôi rất vui.)

24

还是

hái shìliên từ

Hoặc / Vẫn

你喝茶还是咖啡?(Bạn uống trà hay cà phê?)

25

一起

yī qǐtrạng từ

Cùng nhau

我们一起去吧。(Chúng ta cùng đi nhé.)

26

经常

jīng chángtrạng từ

Thường xuyên

我经常运动。(Tôi thường xuyên tập thể dục.)

27

非常

fēi chángtrạng từ

Rất / Cực kỳ

非常感谢!(Cảm ơn rất nhiều!)

28

可能

kě néngtrạng từ

Có lẽ / Có thể

明天可能下雨。(Ngày mai có lẽ sẽ mưa.)

29

一定

yī dìngtrạng từ

Chắc chắn / Nhất định

你一定会成功。(Bạn nhất định sẽ thành công.)

Tham khảo nhanh

1
所以·Vậy nên / Vì vậy
2
但是·Nhưng / Tuy nhiên
3
已经·Đã
4
可以·Có thể / Được
5
·Nhanh
6
·Chậm
7
·Bận
8
·Xa
9
·Gần
10
帮助·Giúp đỡ
11
准备·Chuẩn bị
12
开始·Bắt đầu
13
知道·Biết
14
觉得·Cảm thấy / Nghĩ
15
希望·Hy vọng / Mong
16
旁边·Bên cạnh / Kế bên
17
机场·Sân bay
18
地铁·Tàu điện ngầm
19
手机·Điện thoại di động
20
生日·Sinh nhật
21
身体·Cơ thể / Sức khỏe
22
眼睛·Mắt
23
虽然·Mặc dù
24
还是·Hoặc / Vẫn
25
一起·Cùng nhau
26
经常·Thường xuyên
27
非常·Rất / Cực kỳ
28
可能·Có lẽ / Có thể
29
一定·Chắc chắn / Nhất định

Danh Sách Từ Vựng HSK