HSK 1 — Beginner
Basic greetings, numbers, dates, and simple daily phrases. You can introduce yourself and handle simple interactions. 30 từ.
你好
nǐ hǎocụm từXin chào
你好,我叫小明。(Xin chào, tôi tên là Tiểu Minh.)
谢谢
xiè xieđộng từCảm ơn
谢谢你的帮助。(Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.)
再见
zài jiàncụm từTạm biệt
明天见,再见!(Hẹn gặp lại ngày mai, tạm biệt!)
是
shìđộng từLà / Vâng
我是学生。(Tôi là học sinh.)
不
bùphó từKhông
我不喝咖啡。(Tôi không uống cà phê.)
我
wǒđại từTôi / Tớ
我很高兴。(Tôi rất vui.)
他
tāđại từAnh ấy / Ông ấy
他是我朋友。(Anh ấy là bạn của tôi.)
她
tāđại từCô ấy / Bà ấy
她很漂亮。(Cô ấy rất xinh đẹp.)
好
hǎotính từTốt / Khỏe
今天天气很好。(Thời tiết hôm nay rất đẹp.)
大
dàtính từLớn
这个房间很大。(Căn phòng này rất lớn.)
小
xiǎotính từNhỏ / Bé
我有一只小猫。(Tôi có một con mèo nhỏ.)
吃
chīđộng từĂn
我们去吃饭吧。(Chúng ta đi ăn nhé.)
喝
hēđộng từUống
你想喝什么?(Bạn muốn uống gì?)
看
kànđộng từNhìn / Xem
我们看电影吧。(Chúng ta xem phim nhé.)
听
tīngđộng từNghe
我喜欢听音乐。(Tôi thích nghe nhạc.)
说
shuōđộng từNói
你会说中文吗?(Bạn có biết nói tiếng Trung không?)
读
dúđộng từĐọc
我每天读书。(Tôi đọc sách mỗi ngày.)
写
xiěđộng từViết
请写你的名字。(Xin hãy viết tên của bạn.)
学
xuéđộng từHọc
我在学中文。(Tôi đang học tiếng Trung.)
朋友
péng youdanh từBạn
他是我的好朋友。(Anh ấy là bạn tốt của tôi.)
家
jiādanh từNhà / Gia đình
欢迎来我家。(Chào mừng đến nhà tôi.)
水
shuǐdanh từNước
请给我一杯水。(Làm ơn cho tôi một cốc nước.)
钱
qiándanh từTiền
这个多少钱?(Cái này bao nhiêu tiền?)
今天
jīn tiāndanh từHôm nay
今天星期几?(Hôm nay là thứ mấy?)
明天
míng tiāndanh từNgày mai
明天我们去公园。(Ngày mai chúng ta đi công viên.)
昨天
zuó tiāndanh từHôm qua
昨天下雨了。(Hôm qua trời mưa.)
多少
duō shǎođại từBao nhiêu
你多少岁?(Bạn bao nhiêu tuổi?)
什么
shén međại từCái gì
你叫什么名字?(Bạn tên là gì?)
哪里
nǎ lǐđại từỞ đâu
你住在哪里?(Bạn sống ở đâu?)
谁
shéiđại từAi
这是谁?(Đây là ai?)