HSK 1 — Beginner
Basic greetings, numbers, dates, and simple daily phrases. You can introduce yourself and handle simple interactions. 143 từ.
你好
nǐ hǎocụm từXin chào
你好,我叫小明。(Xin chào, tôi tên là Tiểu Minh.)
谢谢
xiè xieđộng từCảm ơn
谢谢你的帮助。(Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.)
再见
zài jiàncụm từTạm biệt
明天见,再见!(Hẹn gặp lại ngày mai, tạm biệt!)
是
shìđộng từLà / Vâng
我是学生。(Tôi là học sinh.)
不
bùphó từKhông
我不喝咖啡。(Tôi không uống cà phê.)
我
wǒđại từTôi / Tớ
我很高兴。(Tôi rất vui.)
他
tāđại từAnh ấy / Ông ấy
他是我朋友。(Anh ấy là bạn của tôi.)
她
tāđại từCô ấy / Bà ấy
她很漂亮。(Cô ấy rất xinh đẹp.)
好
hǎotính từTốt / Khỏe
今天天气很好。(Thời tiết hôm nay rất đẹp.)
大
dàtính từLớn
这个房间很大。(Căn phòng này rất lớn.)
小
xiǎotính từNhỏ / Bé
我有一只小猫。(Tôi có một con mèo nhỏ.)
吃
chīđộng từĂn
我们去吃饭吧。(Chúng ta đi ăn nhé.)
喝
hēđộng từUống
你想喝什么?(Bạn muốn uống gì?)
看
kànđộng từNhìn / Xem
我们看电影吧。(Chúng ta xem phim nhé.)
听
tīngđộng từNghe
我喜欢听音乐。(Tôi thích nghe nhạc.)
说
shuōđộng từNói
你会说中文吗?(Bạn có biết nói tiếng Trung không?)
读
dúđộng từĐọc
我每天读书。(Tôi đọc sách mỗi ngày.)
写
xiěđộng từViết
请写你的名字。(Xin hãy viết tên của bạn.)
学
xuéđộng từHọc
我在学中文。(Tôi đang học tiếng Trung.)
朋友
péng youdanh từBạn
他是我的好朋友。(Anh ấy là bạn tốt của tôi.)
家
jiādanh từNhà / Gia đình
欢迎来我家。(Chào mừng đến nhà tôi.)
水
shuǐdanh từNước
请给我一杯水。(Làm ơn cho tôi một cốc nước.)
钱
qiándanh từTiền
这个多少钱?(Cái này bao nhiêu tiền?)
今天
jīn tiāndanh từHôm nay
今天星期几?(Hôm nay là thứ mấy?)
明天
míng tiāndanh từNgày mai
明天我们去公园。(Ngày mai chúng ta đi công viên.)
昨天
zuó tiāndanh từHôm qua
昨天下雨了。(Hôm qua trời mưa.)
多少
duō shǎođại từBao nhiêu
你多少岁?(Bạn bao nhiêu tuổi?)
什么
shén međại từCái gì
你叫什么名字?(Bạn tên là gì?)
哪里
nǎ lǐđại từỞ đâu
你住在哪里?(Bạn sống ở đâu?)
谁
shéiđại từAi
这是谁?(Đây là ai?)
爱
àiđộng từtình yêu
我爱你。(I love you.)
八
bāsố từtám
他有八个苹果。(He has eight apples.)
爸爸
bàbadanh từcha
我爸爸是老师。(My father is a teacher.)
杯子
bēizidanh từcốc
杯子里有水。(There is water in the cup.)
北京
Běijīngdanh từBắc Kinh
我住在北京。(I live in Beijing.)
本
běnlượng từlượng từ cho sách
我有三本书。(I have three books.)
不客气
bú kèqicụm từkhông có gì
谢谢你!不客气。(Thank you! You're welcome.)
菜
càidanh từmón ăn
我喜欢中国菜。(I like Chinese food.)
茶
chádanh từtrà
我喝茶。(I drink tea.)
吃饭
chī fànđộng từăn
我们一起吃饭。(Let's eat together.)
出
chūđộng từra ngoài
我出门了。(I went out.)
出租车
chūzūchēdanh từtaxi
我坐出租车去。(I take a taxi.)
打电话
dǎ diànhuàđộng từgọi điện thoại
我给你打电话。(I call you.)
的
dehạt từtrạng từ sở hữu
这是我的书。(This is my book.)
点
diǎnlượng từgiờ
现在三点。(It's three o'clock now.)
电脑
diànnǎodanh từmáy tính
我用电脑工作。(I use a computer to work.)
电视
diànshìdanh từtruyền hình
我在看电视。(I am watching TV.)
电影
diànyǐngdanh từphim
我喜欢看电影。(I like watching movies.)
东西
dōngxidanh từđồ vật
我买了很多东西。(I bought many things.)
都
dōutrạng từtất cả
我们都去。(We all go.)
对不起
duìbuqǐcụm từxin lỗi
对不起,我迟到了。(Sorry, I am late.)
多
duōtính từnhiều
这里的人很多。(There are many people here.)
儿子
érzidanh từcon trai
我有一个儿子。(I have a son.)
二
èrsố từhai
我有两个苹果。(I have two apples.)
饭店
fàndiàndanh từnhà hàng
我们去饭店吃饭。(We go to the restaurant to eat.)
飞机
fēijīdanh từmáy bay
我坐飞机去北京。(I take a plane to Beijing.)
分钟
fēnzhōnglượng từphút
我等了十分钟。(I waited for ten minutes.)
高兴
gāoxìngtính từvui vẻ
我很高兴。(I am very happy.)
个
gèlượng từlượng từ
一个人。(One person.)
工作
gōngzuòdanh từcông việc
我在工作。(I am working.)
狗
gǒudanh từchó
我有一只狗。(I have a dog.)
汉语
Hànyǔdanh từtiếng Trung
我在学汉语。(I am learning Chinese.)
号
hàodanh từngày
今天是几号?(What is the date today?)
和
héliên từvà
我和你。(You and I.)
很
hěntrạng từrất
我很高兴。(I am very happy.)
后面
hòumiàndanh từphía sau
房子后面有个花园。(There is a garden behind the house.)
回
huíđộng từtrở về
我回家。(I return home.)
会
huìđộng từcó thể
我会说汉语。(I can speak Chinese.)
几
jǐđại từbao nhiêu
你有几个苹果?(How many apples do you have?)
叫
jiàođộng từgọi
我叫李明。(My name is Li Ming.)
九
jiǔnumeralchín
我有九个朋友。(Tôi có chín người bạn.)
开
kāiverbmở
请开门。(Xin hãy mở cửa.)
看见
kànjiànverbthấy
我看见他了。(Tôi đã thấy anh ấy.)
块
kuàimeasure wordđơn vị tiền tệ
这个五块钱。(Cái này là năm tệ.)
来
láiverbđến
请你来。(Xin bạn đến.)
老师
lǎoshīnoungiáo viên
他是我的老师。(Ông ấy là giáo viên của tôi.)
了
leparticletrợ từ chỉ sự thay đổi
我吃饭了。(Tôi đã ăn.)
冷
lěngadjectivelạnh
今天很冷。(Hôm nay rất lạnh.)
里
lǐnounbên trong
房子里有很多人。(Trong nhà có nhiều người.)
六
liùnumeralsáu
我有六本书。(Tôi có sáu quyển sách.)
妈妈
māmanounmẹ
我妈妈是医生。(Mẹ tôi là bác sĩ.)
吗
maparticletrợ từ nghi vấn
你好吗?(Bạn khỏe không?)
猫
māonounmèo
我家有一只猫。(Nhà tôi có một con mèo.)
没关系
méi guānxiphrasekhông sao
对不起!没关系。(Xin lỗi! Không sao.)
米饭
mǐfànnouncơm
我喜欢吃米饭。(Tôi thích ăn cơm.)
名字
míngzinountên
你的名字是什么?(Tên của bạn là gì?)
哪
nǎpronounnào
你是哪国人?(Bạn là người nước nào?)
那
nàpronounđó
那是我的书。(Đó là quyển sách của tôi.)
呢
neparticletrợ từ nghi vấn
你呢?(Còn bạn thì sao?)
能
néngverbcó thể
我能说汉语。(Tôi có thể nói tiếng Trung.)
前面
qiánmiànnounphía trước
前面有一个商店。(Phía trước có một cửa hàng.)
请
qǐngverbxin
请坐。(Xin mời ngồi.)
去
qùverbđi
我去学校。(Tôi đi đến trường.)
热
rèadjectivenóng
今天很热。(Hôm nay rất nóng.)
人
rénnounngười
他是一个好人。(Ông ấy là một người tốt.)
认识
rènshiverbbiết
我认识他。(Tôi biết anh ấy.)
三
sānnumeralba
我有三本书。(Tôi có ba quyển sách.)
商店
shāngdiànnouncửa hàng
我去商店买东西。(Tôi đi đến cửa hàng để mua đồ.)
上
shàngprepositiontrên
书在桌子上。(Quyển sách ở trên bàn.)
上午
shàngwǔnounbuổi sáng
我上午去学校。(Tôi đi đến trường vào buổi sáng.)
少
shǎoadjectiveít
这里人很少。(Ở đây có rất ít người.)
十
shínumeralmười
我有十个苹果。(Tôi có mười quả táo.)
时候
shíhounounthời gian
你什么时候回来?(Khi nào bạn sẽ trở về?)
书
shūnounsách
我喜欢看书。(Tôi thích đọc sách.)
水果
shuǐguǒnountrái cây
我喜欢吃水果。(Tôi thích ăn trái cây.)
睡觉
shuìjiàoverbngủ
我晚上十点睡觉。(Tôi ngủ lúc mười giờ tối.)
四
sìnumeralbốn
我有四个朋友。(Tôi có bốn người bạn.)
岁
suìmeasure wordtuổi
我今年二十岁。(Năm nay tôi hai mươi tuổi.)
太
tàiadverbquá
太好了!(Tuyệt quá!)
天气
tiānqìnounthời tiết
今天天气很好。(Thời tiết hôm nay rất tốt.)
同学
tóngxuénounbạn học
他是我的同学。(He is my classmate.)
喂
wèiphrasexin chào (trên điện thoại)
喂,你好!(Hello, how are you?)
我们
wǒmenpronounchúng tôi
我们都是好朋友。(We are all good friends.)
五
wǔnumeralnăm
我有五个苹果。(I have five apples.)
喜欢
xǐhuanverbthích
我喜欢吃苹果。(I like eating apples.)
下
xiàprepositiondưới
书在桌子下。(The book is under the table.)
下午
xiàwǔnounbuổi chiều
我下午去商店。(I go to the shop in the afternoon.)
下雨
xiàyǔverbmưa
今天下雨了。(It rained today.)
先生
xiānshengnounông
王先生是我的老师。(Mr. Wang is my teacher.)
现在
xiànzàiadverbbây giờ
我现在在学校。(I am at school now.)
想
xiǎngverbmuốn
我想吃饭。(I want to eat.)
小姐
xiǎojiěnouncô
李小姐是我的朋友。(Miss Li is my friend.)
些
xiēmeasure wordmột vài
我买了一些水果。(I bought some fruits.)
星期
xīngqīnountuần
今天是星期一。(Today is Monday.)
学生
xuéshengnounhọc sinh
他是一个好学生。(He is a good student.)
学习
xuéxíverbhọc
我在学习汉语。(I am studying Chinese.)
学校
xuéxiàonountrường học
我在学校上课。(I attend classes at school.)
一
yīnumeralmột
我有一个苹果。(I have one apple.)
衣服
yīfunounquần áo
我买了新衣服。(I bought new clothes.)
医生
yīshēngnounbác sĩ
他是医生。(He is a doctor.)
医院
yīyuànnounbệnh viện
我去医院看病。(I go to the hospital to see a doctor.)
椅子
yǐzinounghế
请坐在椅子上。(Please sit on the chair.)
有
yǒuverbcó
我有一本书。(I have a book.)
月
yuènountháng
这个月我很忙。(I am busy this month.)
在
zàiprepositiontại
我在家。(I am at home.)
怎么
zěnmepronounnhư thế nào
你怎么去学校?(How do you go to school?)
怎么样
zěnmeyàngphrasethế nào
今天天气怎么样?(How is the weather today?)
这
zhèpronouncái này
这是我的书。(This is my book.)
中国
ZhōngguónounTrung Quốc
我去过中国。(I have been to China.)
中午
zhōngwǔnounbuổi trưa
我们中午吃饭。(We eat at noon.)
住
zhùverbsống
我住在北京。(I live in Beijing.)
桌子
zhuōzinounbàn
书在桌子上。(The book is on the table.)
字
zìnounchữ
这个字怎么写?(How do you write this character?)
Tham khảo nhanh
HSK 1 Định dạng kỳ thi
40 câu hỏi · 40 minutes · Đậu: 120 / 200 · Từ vựng: 143 words
Listening
20 câu hỏi · 15 minShort phrases and sentences are played twice. Focus on understanding basic greetings, numbers, dates, and simple questions about daily life.
Reading
20 câu hỏi · 17 minMatch pictures with words, fill in blanks with pinyin clues. Practice recognizing the 143 HSK 1 characters quickly — speed matters more than deep understanding at this level.
Mẹo học cho HSK 1
- 1.Focus on the most common 143 words first — recognition is more important than writing at HSK 1.
- 2.Practice listening to simple Chinese daily, even just 10 minutes. Try slow-speed HSK 1 practice audio.
- 3.Learn pinyin thoroughly — it's the foundation for all pronunciation and helps with reading questions.
- 4.Use flashcards with pictures. Visual association helps remember characters at the beginner stage.
- 5.Practice number recognition (1-99) and basic time expressions — they appear frequently on the exam.