Restaurant & Foodbeginnerneutral
不要辣
bù yào là
Không cay / Làm ơn đừng cay
Khi Nào Sử Dụng
Cụm từ sống còn ở Tứ Xuyên, Hồ Nam và các vùng nhiều gia vị khác. Các biến thể: 少辣 (shǎo là, ít cay), 微辣 (wēi là, cay nhẹ), 中辣 (zhōng là, cay vừa).
Ví Dụ
不要辣,谢谢。(Không cay, cảm ơn.)
我不能吃辣,少辣可以吗?(Tôi không ăn được cay, làm ít cay được không?)
Đọc thành ngữ này bằng ngôn ngữ khác: Indonesian, Thai, Japanese, Korean, Spanish, Portuguese, Hindi, Arabic, French, Tagalog, Malay, Russian