朝秦暮楚
朝秦暮楚 (zhāo qín mù chǔ) theo nghĩa đen có nghĩa là “buổi tối buổi tối chu”và thể hiện “liên tục thay đổi lòng trung thành cho lợi ích cá nhân”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ and tính cách.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: zhao qin mu chu, zhao qin mu chu,朝秦暮楚 Nghĩa, 朝秦暮楚 bằng tiếng Việt
Phát âm: zhāo qín mù chǔ Nghĩa đen: Buổi tối buổi tối Chu
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Trong thời Chiến Quốc đầy biến động, cụm từ này ra đời để miêu tả các quan lại phục vụ nước Tần vào buổi sáng (朝秦) nhưng đến chiều tối đã theo phe nước Sở (暮楚). Tác phẩm "Chiến Quốc Sách" đã dùng nó để chỉ trích sự thay đổi lòng trung thành một cách cơ hội giữa các thế lực đối địch. Các sử gia thời nhà Hán đã dùng nó như một cách nói tắt cho chủ nghĩa cơ hội chính trị. Trong thế giới ngày nay, cụm từ này miêu tả chính xác những người liên tục thay đổi phe cánh để theo phe những kẻ được cho là thắng thế, dù là trong chính trị, kinh doanh hay các mối quan hệ xã hội.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Chuyên gia tư vấn liên tục thay đổi các liên kết chính trị tùy thuộc vào bên nào có vẻ như lên
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách
急功近利
jí gōng jìn lì
Tìm kiếm thành công nhanh chóng và lợi ích ngay lập tức
Tìm hiểu thêm →
讳莫如深
huì mò rú shēn
Duy trì sự im lặng tuyệt đối về vật chất nhạy cảm
Tìm hiểu thêm →
胡说八道
hú shuō bā dào
Nói chuyện hoàn toàn vô nghĩa mà không có bất kỳ nền tảng nào
Tìm hiểu thêm →
虎踞龙盘
hǔ jù lóng pán
Chỉ huy vị trí chiến lược áp đặt
Tìm hiểu thêm →
好好先生
hǎo hǎo xiān sheng
Người đồng ý với mọi người để tránh xung đột
Tìm hiểu thêm →
害群之马
hài qún zhī mǎ
Cá nhân có hành vi gây hại cho toàn bộ nhóm
Tìm hiểu thêm →
拐弯抹角
guǎi wān mò jiǎo
Nói hoặc hành động một cách có chủ ý gián tiếp
Tìm hiểu thêm →
各抒己见
gè shū jǐ jiàn
Mọi người tự do bày tỏ ý kiến của riêng mình
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 朝秦暮楚 trong tiếng Việt là gì?
朝秦暮楚 (zhāo qín mù chǔ) theo nghĩa đen có nghĩa là “Buổi tối buổi tối Chu”và được sử dụng để thể hiện “Liên tục thay đổi lòng trung thành cho lợi ích cá nhân”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối quan hệ & Tính cách danh mục..
Khi nào thì 朝秦暮楚 được sử dụng?
Tình huống: Chuyên gia tư vấn liên tục thay đổi các liên kết chính trị tùy thuộc vào bên nào có vẻ như lên
Pinyin của 朝秦暮楚?
Phát âm pinyin cho 朝秦暮楚 là “zhāo qín mù chǔ”.