虎踞龙盘(虎踞龍盤)
虎踞龙盘 (hǔ jù lóng pán) theo nghĩa đen có nghĩa là “hổ cứ rồng cuộn”và thể hiện “chỉ huy vị trí chiến lược áp đặt”.Thành ngữ này được sử dụng khi mô tả các tình huống liên quan đến mối quan hệ and tính cách.Nó bắt nguồn từ văn học Trung Hoa cổ đại và vẫn thường được sử dụng trong tiếng Quan Thoại hiện đại.
Cũng được tìm kiếm là: hu ju long pan, hu ju long pan,虎踞龙盘 Nghĩa, 虎踞龙盘 bằng tiếng Việt
Phát âm: hǔ jù lóng pán Nghĩa đen: Hổ cứ Rồng cuộn
Nguồn gốc & Cách sử dụng
Các nhà địa lý thời Tam Quốc lần đầu tiên mô tả địa hình Nam Kinh là có hổ ngồi (虎踞) và rồng cuộn (龙盘). Hình ảnh này kết hợp loài mãnh thú chúa tể mặt đất với linh vật thần thoại tối cao để khắc họa vị thế đắc địa tự nhiên của thành phố. Các nhà văn đời Đường đã mở rộng cách dùng này để mô tả bất kỳ vị trí nào có ưu thế tự nhiên vượt trội. Tư duy chiến lược hiện đại vẫn coi trọng sức mạnh nội tại của vị trí địa lý như vậy.
Khi nào sử dụng
Tình huống: Pháo đài cổ đã chỉ huy Đèo núi với vị trí chiến lược đáng sợ
Khám phá một thành ngữ Trung Quốc mới mỗi ngày với ứng dụng iOS của chúng tôi.
Thành Ngữ Trung Hoa Liên Quan
Các thành ngữ tương tự về mối quan hệ & tính cách
胡说八道
hú shuō bā dào
Nói chuyện hoàn toàn vô nghĩa mà không có bất kỳ nền tảng nào
Tìm hiểu thêm →
好好先生
hǎo hǎo xiān sheng
Người đồng ý với mọi người để tránh xung đột
Tìm hiểu thêm →
害群之马
hài qún zhī mǎ
Cá nhân có hành vi gây hại cho toàn bộ nhóm
Tìm hiểu thêm →
拐弯抹角
guǎi wān mò jiǎo
Nói hoặc hành động một cách có chủ ý gián tiếp
Tìm hiểu thêm →
Câu Hỏi Thường Gặp
Nghĩa của 虎踞龙盘 trong tiếng Việt là gì?
虎踞龙盘 (hǔ jù lóng pán) theo nghĩa đen có nghĩa là “Hổ cứ Rồng cuộn”và được sử dụng để thể hiện “Chỉ huy vị trí chiến lược áp đặt”. Thành ngữ Trung Hoa này thuộc vềMối quan hệ & Tính cách danh mục..
Khi nào thì 虎踞龙盘 được sử dụng?
Tình huống: Pháo đài cổ đã chỉ huy Đèo núi với vị trí chiến lược đáng sợ
Pinyin của 虎踞龙盘?
Phát âm pinyin cho 虎踞龙盘 là “hǔ jù lóng pán”.