Getting Aroundbeginnerneutral

迷路了

mí lù le

Tôi bị lạc đường.

Khi Nào Sử Dụng

Đưa điện thoại cho ai đó với điểm đến trên bản đồ và nói câu này. Hầu hết người Trung Quốc sẽ sẵn lòng giúp bạn tìm đường, đôi khi thậm chí dẫn bạn đến đó.

Ví Dụ

不好意思,我迷路了。(Excuse me, I'm lost.) - Xin lỗi, tôi bị lạc đường.

我迷路了,这里是哪儿?(I'm lost, where is this?) - Tôi bị lạc đường, đây là đâu?

Đọc thành ngữ này bằng ngôn ngữ khác: Indonesian, Thai, Japanese, Korean, Spanish, Portuguese, Hindi, Arabic, French, Tagalog, Malay, Russian

Cụm Từ Liên Quan